Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của zoom.động từ
Ví dụ
-
The train is zooming past the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzuːmɪŋ/
The train is zooming past the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép