TanroDictionary Sổ từ

zooming

/ˈzuːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của zoom.động từ

Ví dụ

  1. The train is zooming past the station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép