TanroDictionary Sổ từ

zoomorphic

/ˌzoʊəˈmɔrfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến thái động vật.tính từ
  2. Có biến thái động vật.tính từ

Ví dụ

  1. The mask had a zoomorphic design.

  2. The statue was clearly zoomorphic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép