TanroDictionary Sổ từ

zoophagan

/ˈzuːfəˌɡæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn thịt động vật.tính từ

Ví dụ

  1. That small fish is zoophagan in the pond.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép