TanroDictionary Sổ từ

zoophyte

/ˈzoʊəˌfɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật hình cây.danh từ

Ví dụ

  1. A zoophyte may look like a plant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép