Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ sư chăn nuôi.danh từ
Ví dụ
-
The zootechnician checked the barn early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːtəkˈnɪʃən/
The zootechnician checked the barn early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép