Nghĩa tiếng Việt
- Giải phẫu động vật.tính từ
Ví dụ
-
The class learned a zootomic method today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌzuːtəʊˈmæk/
The class learned a zootomic method today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép