TanroDictionary Sổ từ

zootomic

/ˌzuːtəʊˈmæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải phẫu động vật.tính từ

Ví dụ

  1. The class learned a zootomic method today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép