Nghĩa tiếng Việt
- Lính zuavơ (lính bộ binh ở An-giê-ri).danh từ
Ví dụ
-
The zouave was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zuːˈɑːv/
The zouave was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép