TanroDictionary Sổ từ

zouave

/zuːˈɑːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính zuavơ (lính bộ binh ở An-giê-ri).danh từ

Ví dụ

  1. The zouave was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép