TanroDictionary Sổ từ

zulu

/ˈzuːluː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Zulu trong bảng chữ cái ngữ âm NATO/ICAO.danh từ
  2. trong bảng chữ cái ngữ âm NATO/ICAO.danh từ

Ví dụ

  1. The code used zulu to mark that sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép