Nghĩa tiếng Việt
- Đối xứng hai bên.tính từ
Ví dụ
-
The flower had a zygomorphous shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzaɪɡəmrəfəs/
The flower had a zygomorphous shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép