Nghĩa tiếng Việt
- Sự lên men.danh từ
Tiếng Nhật
- 発酵はっこうsự lên men
Ví dụ
-
The zymosis in the jar was carefully checked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zaɪˈməʊsəs/
The zymosis in the jar was carefully checked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép