TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “万”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

万 まん

Nhật Thông dụng VẠN
VI
  1. mười nghìn (10.000)numeric
  2. vô số, muôn vàndanh từ · trợ từ
  3. tất cả, mọi thứdanh từ · trạng từ
EN
  1. 10,000; ten thousandnumeric
  2. myriaddanh từ · trợ từ

万 ばん

Nhật Ít dùng VẠN
VI
  1. hoàn toàn, tuyệt đốitrạng từ
EN
  1. completely; absolutely; totallytrạng từ
  2. even if, neveradv

万全の準備で試験に臨んだ。 — Tôi bước vào kỳ thi với sự chuẩn bị chu toàn.

Xem thêm 3 nghĩa →

万 よろず

Nhật Ít dùng
EN
  1. ten thousanddanh từ
  2. a large numberdanh từ
  3. all, everythingdanh từ

万一 まんいち

Nhật Thông dụng VẠN NHẤT
VI
  1. trường hợp khẩn cấp, tình huống xấu nhấtdanh từ
  2. nếu chẳng may, vạn nhấttrạng từ · trợ từ
EN
  1. (unlikely event of) emergency; the worst(-case scenario); 10000 to 1danh từ
  2. (if) by some chance; by some possibility; in the unlikely event thattrạng từ · trợ từ

万一の場合はこの番号に電話してください。 — Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi số này.

Xem thêm 2 nghĩa →

万年筆 まんねんひつ

Nhật Thông dụng VẠN NIÊN BÚT
VI
  1. bút máydanh từ
EN
  1. fountain pendanh từ
  2. a fountain pendanh từ

就職祝いに万年筆をもらった。 — Tôi được tặng bút máy mừng đi làm.

Xem chi tiết →

万引き まんびき

Nhật Thông dụng
VI
  1. trộm đồ trong cửa hàng, kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. shoplifting; shoplifterdanh từ · động từ する · ngoại động từ

万事 ばんじ

Nhật Thông dụng VẠN SỰ
VI
  1. mọi việc, tất cảdanh từ
EN
  1. all; everythingdanh từ

準備は万事整った。 — Mọi việc chuẩn bị đã xong xuôi.

Xem chi tiết →

万人 ばんにん

Nhật Thông dụng VẠN NHÂN
VI
  1. mọi ngườidanh từ
EN
  1. all people; everybodydanh từ
  2. a lot of peopledanh từ

この料理は万人向けの味だ。 — Món này có vị hợp với mọi người.

Xem thêm 1 nghĩa →

万能 ばんのう

Nhật Thông dụng VẠN NĂNG
VI
  1. đa năng, đa dụngtrợ từ · danh từ
  2. toàn năng, toàn diệntrợ từ · danh từ
EN
  1. all-purpose; utility; universaltrợ từ · danh từ
  2. all-powerful; almighty; omnipotent; all-round (e.g. athlete)trợ từ · danh từ

彼はスポーツ万能で、何でもできる。 — Anh ấy giỏi mọi môn thể thao, môn gì cũng chơi được.

Xem thêm 2 nghĩa →

万歳 ばんざい

Nhật Thông dụng VẠN TUẾ
VI
  1. vạn tuế, hoan hôthán từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. điều đáng mừngdanh từ
  3. sự đầu hàng, giơ tay chịu thuadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. banzai; hurray; hurrah; hooraythán từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. something to cheer about; something worthy of celebrationdanh từ

当選が決まると、支持者たちは万歳三唱した。 — Khi biết đắc cử, những người ủng hộ hô vạn tuế ba lần.

Xem thêm 7 nghĩa →

万全 ばんぜん

Nhật Thông dụng VẠN TOÀN
VI
  1. sự hoàn hảo, chu toàndanh từ · trợ từ · tính từ な
EN
  1. perfection; flawlessnessdanh từ · trợ từ · tính từ な
  2. perfect, flawlesstính từ い

試験に向けて万全の準備をした。 — Tôi đã chuẩn bị chu đáo cho kỳ thi.

Xem thêm 1 nghĩa →

万里 ばんり

Nhật Thông dụng VẠN LÍ
VI
  1. vạn dặm, khoảng cách rất xadanh từ
EN
  1. great distance; thousands of miles; ten thousand ridanh từ
  2. 10000 li, or 5000 kmdanh từ

万里の長城を見に行った。 — Tôi đã đi xem Vạn Lý Trường Thành.

Xem thêm 1 nghĩa →

万年 まんねん

Nhật Thông dụng VẠN NIÊN
VI
  1. vạn năm, vĩnh cửudanh từ
  2. muôn thuở, mãi mãitiền tố
EN
  1. ten thousand years; eternitydanh từ
  2. perennial; perpetualtiền tố

あのチームは万年最下位だ。 — Đội đó lúc nào cũng xếp bét bảng.

Xem thêm 3 nghĩa →

万国 ばんこく

Nhật Thông dụng VẠN QUỐC
VI
  1. các nước, toàn thế giới, vạn quốcdanh từ · trợ từ
EN
  1. all countries; the whole world; universal; all nationsdanh từ · trợ từ

万が一 まんがいち

Nhật Thông dụng VẠN NHẤT
VI
  1. nếu chẳng may, vạn nhấttrạng từ
  2. trường hợp khẩn cấp, tình huống xấu nhấtdanh từ
EN
  1. (if) by some chance; by some possibility; in the unlikely event that; 10000 to 1trạng từ
  2. (unlikely event of) emergency; the worst(-case scenario)danh từ

万が一に備えて保険に入った。 — Tôi mua bảo hiểm để phòng khi bất trắc.

Xem thêm 2 nghĩa →

万感 ばんかん

Nhật VẠN CẢM
VI
  1. muôn vàn cảm xúc, trăm mối suy tưdanh từ
EN
  1. flood of emotions; many thoughtsdanh từ

彼は万感の思いを込めて最後の挨拶をした。 — Anh ấy gửi gắm muôn vàn cảm xúc vào lời chào cuối cùng.

Xem thêm 2 nghĩa →

万有引力 ばんゆういんりょく

Nhật VẠN HỮU DẪN LỰC
VI
  1. lực vạn vật hấp dẫndanh từ
EN
  1. universal gravitationdanh từ

ニュートンは万有引力の法則を発見した。 — Newton đã phát hiện định luật vạn vật hấp dẫn.

Xem chi tiết →

万華鏡 まんげきょう

Nhật VẠN HOA KÍNH
VI
  1. kính vạn hoadanh từ
EN
  1. kaleidoscopedanh từ
  2. a kaleidoscope (tube of mirrors rotated to produce symmetrical designs)danh từ

子供のころ万華鏡を覗くのが好きだった。 — Hồi nhỏ tôi thích ngắm kính vạn hoa.

Xem chi tiết →

万策 ばんさく

Nhật VẠN SÁCH
VI
  1. mọi cách, mọi biện phápdanh từ
EN
  1. all meansdanh từ

万策尽きて、ついに会社を手放した。 — Hết cách, cuối cùng ông ấy đành buông công ty.

Xem chi tiết →

万端 ばんたん

Nhật VẠN ĐOAN
VI
  1. mọi thứ, tất cảdanh từ
EN
  1. all; everythingdanh từ
  2. all matters related to somethingdanh từ

準備万端で当日を迎えた。 — Chúng tôi đón ngày đó với mọi thứ đã chuẩn bị chu đáo.

Xem thêm 1 nghĩa →

万物 ばんぶつ

Nhật VẠN VẬT
VI
  1. vạn vậtdanh từ
EN
  1. all things; all creationdanh từ
  2. all things which existdanh từ

人間は万物の霊長と言われる。 — Con người được gọi là linh trưởng của vạn vật.

Xem thêm 2 nghĩa →

万世 ばんせい

Nhật VẠN THẾ
VI
  1. muôn đời, vĩnh cửudanh từ · trạng từ
EN
  1. all ages; eternitydanh từ · trạng từ
  2. myriad years; eternitydanh từ

万作 まんさく

Nhật
EN
  1. alternative spelling of 満作 (mansaku, “witch hazel; Hamamelis mollis; Hamamelis japonica”)danh từ

万葉 まんよう

Nhật
EN
  1. Man'yōshū (8th century anthology of Japanese poetry)danh từ
  2. thousands of leavesdanh từ
  3. thousands of years; all ages; eternitydanh từ
  4. myriads of leavesdanh từ

万点 ばんてん

Nhật
EN
  1. many points; many dots; being interspersed in countless numbersdanh từ · tính từ な