TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “保”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

保温 ほおん

Nhật Thông dụng BẢO ÔN
VI
  1. sự giữ nhiệt, cách nhiệtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. retaining warmth; keeping heat in; heat insulationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

ご飯は炊飯器で保温してある。 — Cơm đang được giữ ấm trong nồi cơm điện.

Xem thêm 2 nghĩa →

保育園 ほいくえん

Nhật Thông dụng BẢO DỤC VIÊN
VI
  1. nhà trẻdanh từ
EN
  1. nursery school; day nursery; day care centerdanh từ

娘を保育園に預けて会社に行く。 — Tôi gửi con gái ở nhà trẻ rồi đi làm.

Xem thêm 1 nghĩa →

保護者 ほごしゃ

Nhật Thông dụng BẢO HỘ GIẢ
VI
  1. người giám hộ, phụ huynhdanh từ
EN
  1. guardian; protector; patron; parentdanh từ
  2. parent or guardian (person legally responsible for a minor)danh từ

明日は保護者会があります。 — Ngày mai có buổi họp phụ huynh.

Xem chi tiết →

保証人 ほしょうにん

Nhật Thông dụng BẢO CHỨNG NHÂN
VI
  1. người bảo lãnhdanh từ
EN
  1. guarantor; surety; sponsor; reference; bondsmandanh từ

アパートを借りるのに保証人が必要だ。 — Cần có người bảo lãnh để thuê căn hộ.

Xem thêm 1 nghĩa →

保育所 ほいくしょ

Nhật Thông dụng BẢO DỤC SỞ
VI
  1. nhà trẻdanh từ
EN
  1. nursery school; day care center; day nurserydanh từ

毎朝、子どもを保育所に預けてから出勤する。 — Mỗi sáng tôi gửi con ở nhà trẻ rồi mới đi làm.

Xem thêm 1 nghĩa →

保養所 ほようじょ

Nhật Thông dụng BẢO DƯỠNG SỞ
VI
  1. nhà nghỉ dưỡng (của công ty)danh từ
EN
  1. recreation facility (usu. corporate-owned and for the exclusive use of the corporation's employees); rest home; retreat centerdanh từ
  2. sanatoriumdanh từ

夏休みに会社の保養所に泊まった。 — Kỳ nghỉ hè tôi ở nhà nghỉ dưỡng của công ty.

Xem chi tiết →

保安 ほあん

Nhật Thông dụng BẢO AN
VI
  1. giữ gìn trật tự, an ninhdanh từ
  2. an toàndanh từ · trợ từ
EN
  1. peace preservation; securitydanh từ
  2. safetydanh từ · trợ từ

空港で保安検査を受けた。 — Tôi đã qua kiểm tra an ninh ở sân bay.

Xem thêm 1 nghĩa →

保つ たもつ

Nhật Thông dụng BẢO
VI
  1. giữ, giữ gìn, duy trìđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. bền, giữ được lâu (thực phẩm, đồ dùng)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to keep; to preserve; to hold; to retain; to maintain; to sustainđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to last; to endure; to keep well (food); to wear well; to be durableđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

車間距離を保って運転してください。 — Hãy lái xe giữ khoảng cách giữa các xe.

Xem thêm 2 nghĩa →

保管 ほかん

Nhật Thông dụng BẢO QUẢN
VI
  1. sự bảo quản, cất giữdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. charge; custody; safekeeping; deposit; storagedanh từ · động từ する · ngoại động từ

重要な書類は金庫に保管している。 — Giấy tờ quan trọng được cất trong két sắt.

Xem thêm 2 nghĩa →

保健 ほけん

Nhật Thông dụng BẢO KIỆN
VI
  1. bảo vệ sức khoẻ, vệ sinhdanh từ
  2. môn giáo dục sức khoẻdanh từ
EN
  1. preservation of health; hygiene; sanitationdanh từ
  2. health education (school subject)danh từ

気分が悪くなって保健室で休んだ。 — Tôi thấy không khoẻ nên nghỉ ở phòng y tế.

Xem thêm 1 nghĩa →

保険 ほけん

Nhật Thông dụng BẢO HIỂM
VI
  1. bảo hiểmdanh từ
  2. sự bảo đảmdanh từ
EN
  1. insurancedanh từ
  2. guarantee; warrantydanh từ

旅行の前に保険に入った。 — Tôi đã mua bảo hiểm trước chuyến đi.

Xem thêm 1 nghĩa →

保護 ほご

Nhật Thông dụng BẢO HỘ
VI
  1. sự bảo vệ, bảo hộ; giám hộdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự bảo tồndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. protection; safeguard; guardianship; custody; patronagedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. preservation; conservationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

保守 ほしゅ

Nhật Thông dụng BẢO THỦ
VI
  1. sự bảo trìdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. chủ nghĩa bảo thủdanh từ
EN
  1. maintenancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. conservatism; conservativeness; conservationdanh từ

このシステムの保守は外部の会社に任せている。 — Việc bảo trì hệ thống này được giao cho công ty bên ngoài.

Xem thêm 2 nghĩa →

保存 ほぞん

Nhật Thông dụng BẢO TỒN
VI
  1. sự bảo quản, bảo tồn, lưu trữdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. lưu (tệp)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. preservation; conservation; storage; maintenancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. save (to storage)danh từ · động từ する · ngoại động từ

開封後は冷蔵庫で保存してください。 — Sau khi mở, hãy bảo quản trong tủ lạnh.

Xem thêm 1 nghĩa →

保留 ほりゅう

Nhật Thông dụng BẢO LƯU
VI
  1. sự bảo lưu, tạm hoãn, giữ lạidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. reservation; putting on hold; deferment; withholdingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. hold, suspensiondanh từ

その件は一旦保留にしましょう。 — Việc đó tạm thời gác lại nhé.

Xem chi tiết →

保証 ほしょう

Nhật Thông dụng BẢO CHỨNG
VI
  1. sự bảo đảm, cam kếtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. bảo hànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. guarantee; security; assurance; pledgedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. warrantydanh từ · động từ する · ngoại động từ

この時計には一年間の保証が付いている。 — Chiếc đồng hồ này được bảo hành một năm.

Xem thêm 3 nghĩa →

保証付き ほしょうつき

Nhật Thông dụng BẢO CHỨNG PHÓ
VI
  1. có bảo hành, có bảo đảmtrợ từ
EN
  1. guaranteed; certified; warranty includedtrợ từ

このパソコンは3年保証付きです。 — Máy tính này có bảo hành 3 năm.

Xem chi tiết →

保する ほする

Nhật Thông dụng BẢO
VI
  1. bảo đảmđộng từ する · ngoại động từ
EN
  1. to guaranteeđộng từ する · ngoại động từ
  2. guarantee; assuređộng từ

「わが細き生命の綱を哀れめ、安全を保する太き綱を与えよ」と叫ぶ。 — They cry, “Have pity on my thin lifeline and give me a thicker one that will keep me safe!”

Xem chi tiết →

保健婦 ほけんふ

Nhật Thông dụng BẢO KIỆN PHỤ
VI
  1. (cũ) nữ y tá y tế công cộngdanh từ
EN
  1. (female) public health nursedanh từ

昔は保健婦さんがよく家庭を訪問していた。 — Ngày trước các cô y tá y tế công cộng hay đến thăm các gia đình.

Xem chi tiết →

保険金 ほけんきん

Nhật Thông dụng BẢO HIỂM KIM
VI
  1. tiền bảo hiểmdanh từ
EN
  1. insurance payout; insurance moneydanh từ

事故の後、保険金を請求した。 — Sau tai nạn, tôi đã yêu cầu chi trả tiền bảo hiểm.

Xem chi tiết →

保守党 ほしゅとう

Nhật Thông dụng BẢO THỦ ĐẢNG
VI
  1. Đảng Bảo thủdanh từ
EN
  1. Conservative Partydanh từ
  2. the Conservative Party (party with conservative views in various countries)tên riêng

イギリスで保守党が選挙に勝った。 — Đảng Bảo thủ đã thắng cử ở Anh.

Xem chi tiết →

保証金 ほしょうきん

Nhật Thông dụng BẢO CHỨNG KIM
VI
  1. tiền đặt cọc, tiền bảo lãnhdanh từ
EN
  1. deposit (esp. on renting a house); security money; bond payment; guaranteedanh từ
  2. deposit (money given as an initial payment)danh từ

部屋を借りるときに保証金を払った。 — Khi thuê phòng tôi đã trả tiền đặt cọc.

Xem chi tiết →

保健所 ほけんじょ

Nhật Thông dụng BẢO KIỆN SỞ
VI
  1. trung tâm y tếdanh từ
  2. trại cứu hộ động vậtdanh từ
EN
  1. health care center; health care centredanh từ
  2. animal shelterdanh từ

食中毒が発生し、保健所が調査に入った。 — Xảy ra ngộ độc thực phẩm, trung tâm y tế đã vào cuộc điều tra.

Xem thêm 1 nghĩa →

保守的 ほしゅてき

Nhật Thông dụng BẢO THỦ ĐÍCH
VI
  1. bảo thủtính từ な
EN
  1. conservativetính từ な

祖父は考え方が保守的だ。 — Ông tôi có cách nghĩ bảo thủ.

Xem chi tiết →

保育 ほいく

Nhật Thông dụng BẢO DỤC
VI
  1. sự nuôi dạy, chăm sóc trẻdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. nurturing; rearing; childcare; day caredanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. nursing, childcare for infantsdanh từ

娘を保育園に預けて働いている。 — Tôi gửi con gái vào nhà trẻ để đi làm.

Xem chi tiết →

保釈 ほしゃく

Nhật Thông dụng BẢO THÍCH
VI
  1. sự bảo lãnh tại ngoạidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. bail; releasing on baildanh từ · động từ する · ngoại động từ

被告は保釈金を払って保釈された。 — Bị cáo đã nộp tiền bảo lãnh và được tại ngoại.

Xem thêm 1 nghĩa →

保全 ほぜん

Nhật Thông dụng BẢO TOÀN
VI
  1. sự bảo toàn, bảo tồn, bảo trìdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. preservation; conservation; maintenance; integritydanh từ · động từ する · ngoại động từ

地域ぐるみで環境保全に取り組んでいる。 — Cả khu vực cùng nỗ lực bảo vệ môi trường.

Xem thêm 1 nghĩa →

保有 ほゆう

Nhật Thông dụng BẢO HỮU
VI
  1. sự sở hữu, nắm giữdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. possession; retention; maintenance; holding; keepingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼はその会社の株を大量に保有している。 — Ông ấy nắm giữ một lượng lớn cổ phiếu công ty đó.

Xem thêm 1 nghĩa →