TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “偲”

6 mục từ · Nhật → Việt/Anh

偲ぶ しのぶ

Nhật Thông dụng
VI
  1. hồi tưởng, nhớ về, hoài niệmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. hình dung, suy đoánđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. (cổ) ngưỡng mộ, ca ngợiYodan verb with 'bu' ending (archaic) · ngoại động từ
EN
  1. to recollect; to remember; to reminisce; to be nostalgic forđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to imagine; to guess; to inferđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

亡き母を偲んで花を供えた。 — Tôi dâng hoa tưởng nhớ người mẹ đã khuất.

Xem thêm 2 nghĩa →

偲ふ しのふ

Nhật
EN
  1. to recollect; to remember; to reminisce; to be nostalgic forYodan verb with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ
  2. to imagine; to guess; to inferYodan verb with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ