TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “子”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

子 こ

Nhật Thông dụng TỬ
VI
  1. đứa trẻ, trẻ con, thiếu niêndanh từ · hậu tố
  2. con, con cáidanh từ · hậu tố
  3. cô gái, thiếu nữdanh từ · hậu tố
EN
  1. child; kid; teenager; youngster; young (non-adult) persondanh từ · hậu tố
  2. (one's) child; offspringdanh từ · hậu tố

子 ね

Nhật Thông dụng TÝ
VI
  1. Tý (con giáp đầu tiên)danh từ
  2. (cổ) giờ Tý (khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)danh từ
  3. (cổ) hướng bắcdanh từ
EN
  1. the Rat (first sign of the Chinese zodiac)danh từ
  2. hour of the Rat (around midnight, 11pm to 1am, or 12 midnight to 2am)danh từ

子 し

Nhật Ít dùng TỬ
VI
  1. con (nhất là con trai)danh từ
  2. tử tướcdanh từ
  3. (kính ngữ) thầy, người sáng lập học phái (nhất là Khổng Tử)danh từ
EN
  1. child (esp. a boy)danh từ
  2. viscountdanh từ

子 こう

Nhật Ít dùng TỬ
VI
  1. (hiếm) condanh từ
  2. (hiếm) tiền lãidanh từ · hậu tố
EN
  1. childdanh từ
  2. interestdanh từ · hậu tố

子供 こども

Nhật Thông dụng TỬ CUNG
VI
  1. trẻ con; con cáidanh từ
EN
  1. child; childrendanh từ

子羊 こひつじ

Nhật Thông dụng TỬ DƯƠNG
VI
  1. cừu nondanh từ
EN
  1. lambdanh từ

牧場で子羊がミルクを飲んでいた。 — Ở trang trại có chú cừu non đang uống sữa.

Xem chi tiết →

子牛 こうし

Nhật Thông dụng TỬ NGƯU
VI
  1. con bêdanh từ
  2. bò nhỏdanh từ
EN
  1. calfdanh từ
  2. small cowdanh từ

牧場で子牛が生まれた。 — Ở trang trại có một con bê vừa ra đời.

Xem thêm 1 nghĩa →

子孫 しそん

Nhật Thông dụng TỬ TÔN
VI
  1. con cháu; hậu duệdanh từ
EN
  1. descendant; progeny; offspringdanh từ
  2. descendant, sciondanh từ

彼は有名な武将の子孫だ。 — Anh ấy là hậu duệ của một võ tướng nổi tiếng.

Xem chi tiết →

子供用 こどもよう

Nhật Thông dụng TỬ CUNG DỤNG
VI
  1. dành cho trẻ emtrợ từ
EN
  1. for use by children; for childrentrợ từ

レストランで子供用の椅子を借りた。 — Tôi mượn ghế trẻ em ở nhà hàng.

Xem thêm 1 nghĩa →

子供たち こどもたち

Nhật Thông dụng
VI
  1. bọn trẻ, các condanh từ
EN
  1. children; kidsdanh từ

公園で子供たちが元気に遊んでいる。 — Bọn trẻ đang vui chơi ở công viên.

Xem chi tiết →

子供の頃 こどものころ

Nhật Thông dụng
VI
  1. thời thơ ấu, hồi còn nhỏcụm từ · danh từ · trạng từ
EN
  1. (time of) one's childhood; when one was a childcụm từ · danh từ · trạng từ

子供の頃、よくこの川で泳いだものだ。 — Hồi nhỏ tôi hay bơi ở con sông này.

Xem chi tiết →

子育て こそだて

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự nuôi dạy con cáidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. child rearing; child raising; raising children; parentingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. rearing childrendanh từ

子育てと仕事の両立は大変だ。 — Cân bằng giữa nuôi con và công việc thật vất vả.

Xem chi tiết →

子会社 こがいしゃ

Nhật Thông dụng TỬ HỘI XÃ
VI
  1. công ty condanh từ
EN
  1. subsidiary (company)danh từ
  2. a subsidiarydanh từ

その会社はベトナムに子会社を設立した。 — Công ty đó đã thành lập công ty con tại Việt Nam.

Xem chi tiết →

子息 しそく

Nhật Thông dụng TỬ TỨC
VI
  1. con trai (của người khác)danh từ
EN
  1. (another's) sondanh từ

社長のご子息が入社された。 — Con trai của giám đốc đã vào công ty.

Xem thêm 1 nghĩa →

子宮 しきゅう

Nhật Thông dụng TỬ CUNG
VI
  1. tử cungdanh từ · trợ từ
EN
  1. womb; uterusdanh từ · trợ từ

定期的に子宮がんの検診を受ける。 — Tôi khám tầm soát ung thư tử cung định kỳ.

Xem chi tiết →

子女 しじょ

Nhật Thông dụng TỬ NỮ
VI
  1. con cái; con trai và con gáidanh từ
  2. con gáidanh từ
EN
  1. sons and daughters; childrendanh từ
  2. girldanh từ

彼女は帰国子女で英語が上手だ。 — Cô ấy lớn lên ở nước ngoài nên giỏi tiếng Anh.

Xem thêm 1 nghĩa →

子弟 してい

Nhật Thông dụng TỬ ĐỆ
VI
  1. con em; lớp trẻdanh từ
EN
  1. children; sons; children and younger brothersdanh từ
  2. young peopledanh từ

この学校は地元の子弟の教育に力を入れている。 — Trường này chú trọng giáo dục con em địa phương.

Xem thêm 2 nghĩa →

子犬 こいぬ

Nhật Thông dụng TỬ KHUYỂN
VI
  1. chó condanh từ
  2. chó nhỏdanh từ
EN
  1. puppydanh từ
  2. small dogdanh từ

うちの犬が子犬を五匹産んだ。 — Con chó nhà tôi đẻ năm chú cún con.

Xem thêm 1 nghĩa →

子猫 こねこ

Nhật Thông dụng TỬ MIÊU
VI
  1. mèo condanh từ
  2. mèo nhỏdanh từ
EN
  1. kittendanh từ
  2. small catdanh từ

道で子猫を拾った。 — Tôi nhặt được một chú mèo con ngoài đường.

Xem thêm 2 nghĩa →

子役 こやく

Nhật Thông dụng TỬ DỊCH
VI
  1. diễn viên nhídanh từ
  2. vai trẻ emdanh từ
EN
  1. child actor; child actressdanh từ
  2. child's role (in a film, play, etc.); child's partdanh từ

彼女は子役としてデビューした。 — Cô ấy ra mắt với tư cách diễn viên nhí.

Xem thêm 2 nghĩa →

子午線 しごせん

Nhật TÍ NGỌ TUYẾN
VI
  1. kinh tuyếndanh từ
EN
  1. meridiandanh từ
  2. a meridiandanh từ

明石市は日本標準時子午線上にある。 — Thành phố Akashi nằm trên kinh tuyến giờ chuẩn của Nhật.

Xem chi tiết →

子飼い こがい

Nhật
VI
  1. nuôi từ nhỏdanh từ
  2. đào tạo từ sớm (học việc, cấp dưới)danh từ
EN
  1. rearing from infancydanh từ
  2. training from an early age (e.g. an apprentice); teaching from an early stage (e.g. a subordinate)danh từ

社長は子飼いの部下を重用した。 — Giám đốc trọng dụng thuộc hạ do mình đào tạo.

Xem chi tiết →

子持ち こもち

Nhật TỬ TRÌ
VI
  1. người có con, phụ nữ mang thaidanh từ
  2. (cá) có trứngdanh từ
EN
  1. parenthood; parent or someone with children on the way (esp. an expecting mother)danh từ
  2. (of a fish) containing roe (eggs)danh từ

彼女は二人の子持ちだ。 — Cô ấy là mẹ của hai đứa con.

Xem chi tiết →

子供心 こどもごころ

Nhật
VI
  1. tâm hồn trẻ thơdanh từ
EN
  1. (innocent) mind of a child; childish minddanh từ
  2. child's naive mind, child's juvenile minddanh từ

子供心にも、母の苦労はよく分かった。 — Dù còn là trẻ con, tôi vẫn hiểu rõ sự vất vả của mẹ.

Xem chi tiết →

子守唄 こもりうた

Nhật TỬ THỦ BÁI
VI
  1. bài hát rudanh từ
EN
  1. lullabydanh từ

母は毎晩子守唄を歌ってくれた。 — Mẹ hát ru cho tôi mỗi tối.

Xem chi tiết →

子音 しいん

Nhật TỬ ÂM
VI
  1. phụ âmdanh từ
EN
  1. consonantdanh từ
  2. any of the morae with an onset consonant listed on the 五十音図 (gojūonzu, literally “chart of the fifty sounds”), such as か (ka) or し (shi), but not あ (a) or い (i), and not が (ga), じ (ji) or ぱ (pa)danh từ

日本語は子音と母音の組み合わせが基本だ。 — Tiếng Nhật cơ bản là tổ hợp phụ âm và nguyên âm.

Xem thêm 1 nghĩa →

子分 こぶん

Nhật TỬ PHÂN
VI
  1. tay sai, đàn emdanh từ
  2. (cổ) con nuôidanh từ
EN
  1. henchman; followerdanh từ
  2. adopted childdanh từ

親分は子分を三人連れて現れた。 — Đại ca xuất hiện cùng ba tên đàn em.

Xem thêm 2 nghĩa →

子細 しさい

Nhật TỬ TẾ
VI
  1. lý do, hoàn cảnhdanh từ
  2. chi tiết, ý nghĩadanh từ · tính từ な
  3. trở ngại, sự phản đốidanh từ
EN
  1. reasons; circumstancesdanh từ
  2. details; particulars; significance; meaningdanh từ · tính từ な

彼は事件の子細を語った。 — Anh ấy kể lại đầu đuôi vụ việc.

Xem thêm 1 nghĩa →

子宝 こだから

Nhật TỬ BẢO
VI
  1. con cái là báu vật; con cáidanh từ
EN
  1. the treasure that is children; childdanh từ

二人は結婚五年目で子宝に恵まれた。 — Hai người được ban con vào năm thứ năm sau cưới.

Xem chi tiết →

子守 こもり

Nhật TỬ THỦ
VI
  1. trông trẻ, người trông trẻdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. looking after a baby; taking care of a baby; babysitting; babysitterdanh từ · động từ する · ngoại động từ