Kết quả cho “子 ”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
đứa trẻ, trẻ con, thiếu niên danh từ · hậu tố
con, con cái danh từ · hậu tố
cô gái, thiếu nữ danh từ · hậu tố
EN
child; kid; teenager; youngster; young (non-adult) person danh từ · hậu tố
(one's) child; offspring danh từ · hậu tố
VI
Tý (con giáp đầu tiên) danh từ
(cổ) giờ Tý (khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng) danh từ
(cổ) hướng bắc danh từ
EN
the Rat (first sign of the Chinese zodiac) danh từ
hour of the Rat (around midnight, 11pm to 1am, or 12 midnight to 2am) danh từ
VI
con (nhất là con trai) danh từ
tử tước danh từ
(kính ngữ) thầy, người sáng lập học phái (nhất là Khổng Tử) danh từ
EN
child (esp. a boy) danh từ
viscount danh từ
VI
(hiếm) con danh từ
(hiếm) tiền lãi danh từ · hậu tố
EN
child danh từ
interest danh từ · hậu tố
VI
trẻ con; con cái danh từ
EN
child; children danh từ
子羊
こひつじ
Nhật
Thông dụng TỬ DƯƠNG
VI
con bê danh từ
bò nhỏ danh từ
EN
calf danh từ
small cow danh từ
VI
con cháu; hậu duệ danh từ
EN
descendant; progeny; offspring danh từ
descendant, scion danh từ
EN
for use by children; for children trợ từ
VI
bọn trẻ, các con danh từ
VI
thời thơ ấu, hồi còn nhỏ cụm từ · danh từ · trạng từ
EN
(time of) one's childhood; when one was a child cụm từ · danh từ · trạng từ
VI
sự nuôi dạy con cái danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
child rearing; child raising; raising children; parenting danh từ · động từ する · ngoại động từ
rearing children danh từ
EN
subsidiary (company) danh từ
a subsidiary danh từ
VI
con trai (của người khác) danh từ
EN
(another's) son danh từ
子宮
しきゅう
Nhật
Thông dụng TỬ CUNG
VI
tử cung danh từ · trợ từ
EN
womb; uterus danh từ · trợ từ
VI
con cái; con trai và con gái danh từ
con gái danh từ
EN
sons and daughters; children danh từ
girl danh từ
VI
con em; lớp trẻ danh từ
EN
children; sons; children and younger brothers danh từ
young people danh từ
VI
chó con danh từ
chó nhỏ danh từ
EN
puppy danh từ
small dog danh từ
VI
mèo con danh từ
mèo nhỏ danh từ
EN
kitten danh từ
small cat danh từ
VI
diễn viên nhí danh từ
vai trẻ em danh từ
EN
child actor; child actress danh từ
child's role (in a film, play, etc.); child's part danh từ
EN
meridian danh từ
a meridian danh từ
VI
nuôi từ nhỏ danh từ
đào tạo từ sớm (học việc, cấp dưới) danh từ
EN
rearing from infancy danh từ
training from an early age (e.g. an apprentice); teaching from an early stage (e.g. a subordinate) danh từ
VI
người có con, phụ nữ mang thai danh từ
(cá) có trứng danh từ
EN
parenthood; parent or someone with children on the way (esp. an expecting mother) danh từ
(of a fish) containing roe (eggs) danh từ
VI
tâm hồn trẻ thơ danh từ
EN
(innocent) mind of a child; childish mind danh từ
child's naive mind, child's juvenile mind danh từ
EN
consonant danh từ
any of the morae with an onset consonant listed on the 五十音図 (gojūonzu, literally “chart of the fifty sounds”), such as か (ka) or し (shi), but not あ (a) or い (i), and not が (ga), じ (ji) or ぱ (pa) danh từ
VI
tay sai, đàn em danh từ
(cổ) con nuôi danh từ
EN
henchman; follower danh từ
adopted child danh từ
VI
lý do, hoàn cảnh danh từ
chi tiết, ý nghĩa danh từ · tính từ な
trở ngại, sự phản đối danh từ
EN
reasons; circumstances danh từ
details; particulars; significance; meaning danh từ · tính từ な
VI
con cái là báu vật; con cái danh từ
EN
the treasure that is children; child danh từ
VI
trông trẻ, người trông trẻ danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
looking after a baby; taking care of a baby; babysitting; babysitter danh từ · động từ する · ngoại động từ