TanroDictionary Sổ từ

子 こ

TỬ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đứa trẻ, trẻ con, thiếu niêndanh từ · hậu tố
  2. con, con cáidanh từ · hậu tố
  3. cô gái, thiếu nữdanh từ · hậu tố
  4. con non (động vật)danh từ · hậu tố
  5. chồi, nhánh condanh từ
  6. tiền lãidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. child; kid; teenager; youngster; young (non-adult) persondanh từ · hậu tố
  2. (one's) child; offspringdanh từ · hậu tố
  3. young womandanh từ · hậu tố
  4. young (animal)danh từ · hậu tố
  5. offshootdanh từ
  6. interestdanh từ
  7. new sharedanh từ
  8. player who is not a dealerdanh từ

Ví dụ

  1. うちの子がすみません。

    I'm terribly sorry for my child's conduct.

  2. 男の子 (otoko no ko): male child → boy

  3. いい子 (ii ko): good boy; good girl

  4. あの子は誰?

    Who's that chick?

  5. 大船を荒海に漕ぎ出や船たけ我が見し子らがまみはしるしも

    Rowing the big boat into the rough seas, putting our backs into it, the looks of those girls I saw are clear [in my mind]

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「子」

子

ね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tý (con giáp đầu tiên)
  2. danh từ (cổ) giờ Tý (khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
  3. danh từ (cổ) hướng bắc
  4. danh từ (cổ) tháng mười một âm lịch

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the Rat (first sign of the Chinese zodiac)
  2. danh từ hour of the Rat (around midnight, 11pm to 1am, or 12 midnight to 2am)
  3. danh từ north
  4. danh từ eleventh month of the lunar calendar
  5. tên riêng Rat, the first of the twelve Earthly Branches:; north
  6. tên riêng Rat, the first of the twelve Earthly Branches:; the hours between 11:00 P.M./midnight and 1:00/2:00 A.M.
  7. tên riêng Rat, the first of the twelve Earthly Branches:; a day or year assigned to the Rat
  8. tên riêng Rat, the first of the twelve Earthly Branches:; the eleventh month of the lunar calendar

Cách dùng

"Tý (con giáp đầu tiên)": 「子年」 — năm Tý; 「子の刻」 — giờ Tý. Đọc là ね khi chỉ con giáp; phân biệt với 子 (こ: đứa trẻ).

Từ gần nghĩa: ねずみ年

Ví dụ

  • 私は子年生まれです。Tôi sinh năm Tý.
  • 子の刻は夜中の十二時ごろです。Giờ Tý là vào khoảng mười hai giờ đêm.
  • 剥篤亞斯蘭 「シ子レス、カラーヘルラチ」羅 […] 是ヲ燒ク法、曠野ニ一大坑ヲ穿チ其底ト内圍ニ遍ク瓦磗ヲ敷連子、樹ノ幹枝𪜈ニ截テ其内ニ積ミ焚シ了テ煙消シ通紅トナルトキ尋常ノ灰汁ヲ取テ少シ宛頻〻ニ撒ストキハ其灰ノ鹽氣凝結𬼀堅キ塊片トナル。
  • 第1回国会参法一覧 小杉イ子議員

Chữ Hán trong từ

子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

子

し

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ con (nhất là con trai)
  2. danh từ tử tước
  3. danh từ (kính ngữ) thầy, người sáng lập học phái (nhất là Khổng Tử)
  4. danh từ bộ Tử (chư tử bách gia)
  5. đại từ (cổ) ngươi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ child (esp. a boy)
  2. danh từ viscount
  3. danh từ founder of a school of thought (esp. Confucius); master
  4. danh từ masters and philosophers (categorization of Chinese classical literature)
  5. đại từ you
  6. hậu tố -er (i.e. man who spends all his time doing ...)
  7. trợ số từ counter for played stones
  8. affix a child

Cách dùng

"Con, đứa trẻ" (こ): 「男の子」, 「女の子」, 「うちの子」 — con nhà tôi; con vật non: 「子犬」. Đọc し: "Tử" (Khổng Tử: 子曰く), tử tước (子爵), hậu tố tên nữ (花子). Phân biệt 子供 (trẻ em nói chung).

Từ gần nghĩa: 子供子ども

Từ trái nghĩa: 親

Ví dụ

  • あの子は誰の子ですか。Đứa bé đó là con nhà ai vậy?
  • 子曰く、学びて時に之を習う。Khổng Tử nói: học mà thường xuyên ôn luyện.
  • 中性子 (chūseishi): neutral + small thing → a neutron
  • 椅子 (isu): chair + small thing → a chair

Chữ Hán trong từ

子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

子

こう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (hiếm) con
  2. danh từ · hậu tố (hiếm) tiền lãi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ child
  2. danh từ · hậu tố interest

Chữ Hán trong từ

子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗