TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “容”

29 mục từ · Nhật → Việt/Anh

容

Nhật DONG
EN
  1. containchữ Hán
  2. forgive, allow, permitchữ Hán
  3. shape, appearancechữ Hán

容 よう

Nhật DONG
EN
  1. to hold; to containaffix
  2. to tolerate; to standaffix
  3. content; substanceaffix
  4. look; appearanceaffix

容積 ようせき

Nhật Thông dụng DUNG TÍCH
VI
  1. dung tích, thể tíchdanh từ
EN
  1. capacity; volumedanh từ

このタンクの容積は百リットルだ。 — Dung tích của bồn này là 100 lít.

Xem chi tiết →

容赦 ようしゃ

Nhật Thông dụng DUNG XÁ
VI
  1. sự tha thứ, bỏ quadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự khoan dung, nương taydanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. pardon; forgiveness; tolerance; overlookingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. leniency; mercy; going easy (on someone)danh từ · động từ する · ngoại động từ

真夏の太陽が容赦なく照りつけた。 — Mặt trời giữa hè thiêu đốt không thương tiếc.

Xem thêm 2 nghĩa →

容器 ようき

Nhật Thông dụng DUNG KHÍ
VI
  1. vật chứa, bao bìdanh từ
EN
  1. container; receptacle; vessel; packagingdanh từ

残ったおかずを容器に入れて冷蔵庫にしまった。 — Tôi cho thức ăn thừa vào hộp rồi cất tủ lạnh.

Xem thêm 1 nghĩa →

容易 ようい

Nhật Thông dụng DUNG DỊ
VI
  1. dễ dàng, đơn giảntính từ な · danh từ
EN
  1. easy; simple; plaintính từ な · danh từ
  2. ease, simplicitydanh từ

この問題を解決するのは容易ではない。 — Giải quyết vấn đề này không dễ.

Xem thêm 1 nghĩa →

容疑者 ようぎしゃ

Nhật Thông dụng DUNG NGHI GIẢ
VI
  1. nghi phạmdanh từ · hậu tố
EN
  1. suspectdanh từ · hậu tố
  2. suspect, a person suspected of committing a crimedanh từ

警察は容疑者を逮捕した。 — Cảnh sát đã bắt nghi phạm.

Xem chi tiết →

容易い たやすい

Nhật Thông dụng
VI
  1. dễ dàng, đơn giảntính từ い
EN
  1. easy; simple; lighttính từ い
  2. easy, simple, not difficulttính từ い

そんなことは容易いご用です。 — Việc đó thì dễ như trở bàn tay.

Xem chi tiết →

容量 ようりょう

Nhật Thông dụng DUNG LƯỢNG
VI
  1. dung lượng, sức chứadanh từ
  2. (viết tắt) điện dungdanh từ
EN
  1. capacity; volumedanh từ
  2. capacitancedanh từ

スマホの容量がいっぱいになった。 — Bộ nhớ điện thoại đã đầy.

Xem thêm 2 nghĩa →

容認 ようにん

Nhật Thông dụng DUNG NHẬN
VI
  1. sự chấp nhận, dung thứdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. approval; acceptance; tolerationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. acceptance, permission, tolerationdanh từ

このような差別は容認できない。 — Không thể chấp nhận sự phân biệt đối xử như thế này.

Xem chi tiết →

容姿 ようし

Nhật Thông dụng DUNG TƯ
VI
  1. dung mạo, vóc dángdanh từ
EN
  1. (physical) appearance (of a person); one's face and figuredanh từ
  2. personal appearance, one's face and figuredanh từ

人を容姿で判断してはいけない。 — Không được đánh giá con người qua ngoại hình.

Xem chi tiết →

容疑 ようぎ

Nhật Thông dụng DUNG NGHI
VI
  1. sự nghi ngờ, tình nghi; tội danhdanh từ · hậu tố
EN
  1. suspicion; chargedanh từ · hậu tố

男は窃盗の容疑で逮捕された。 — Người đàn ông bị bắt vì tình nghi trộm cắp.

Xem thêm 1 nghĩa →

容赦なく ようしゃなく

Nhật Thông dụng DONG XÁ
VI
  1. không thương tiếc, không nương taytrạng từ
EN
  1. mercilessly; relentlessly; unsparinglytrạng từ

真夏の太陽が容赦なく照りつける。 — Mặt trời giữa hè thiêu đốt không thương tiếc.

Xem chi tiết →

容態 ようだい

Nhật DUNG THÁI
VI
  1. tình trạng (sức khỏe), bệnh tình, dáng vẻdanh từ
EN
  1. condition; state (of health); appearancedanh từ

祖父の容態が急変した。 — Tình trạng của ông tôi đột ngột chuyển biến xấu.

Xem chi tiết →

容積率 ようせきりつ

Nhật
EN
  1. floor space index; FSI; floor area ratio; FAR; ratio of building size to lot; plot ratiodanh từ

容色 ようしょく

Nhật DONG SẮC
EN
  1. looks; features; beautydanh từ
  2. appearance, good looks (especially of women)danh từ

容認 ようにんする

Nhật Ít dùng DONG NHẬN
EN
  1. accept, permit, approve, tolerateđộng từ

そのようなことを容認していいのか。 — How could you let it happen?

Xem chi tiết →

容貌 ようぼう

Nhật
EN
  1. looks; features; (personal) appearancedanh từ
  2. facial appearance, looks, featuresdanh từ

容儀 ようぎ

Nhật DONG NGHI
EN
  1. behavior; behaviour; deportmentdanh từ
  2. deportment, etiquettedanh từ