Kết quả cho “専”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
- (lóng) chuyên làm...; người chỉ làm...; mê..., người mê...hậu tố
- (cũ) điều quan trọng nhất, ưu tiên số mộtdanh từ
EN
- exclusively doing ...; person who exclusively does ...; fetish for ...; someone with a fetish for ...hậu tố
- first; most important thing; number one prioritydanh từ
VI
- chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vựcdanh từ
- chỉ chuyên về, chuyên làmdanh từ
EN
- speciality; specialty; special subject of study; area of expertise; (one's) field; (one's) majordanh từ
- sole interest; single focus; concentrating exclusively on; doing exclusively; sticking todanh từ
VI
- nhiệm vụ chuyên tráchdanh từ
- (viết tắt) giám đốc điều hành cấp caodanh từ
EN
- special duty; being in sole charge of a dutydanh từ
- senior managing director; executive directordanh từ
VI
- sự chuyên tâm, dồn hết sứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- absorption; giving undivided attention; devoting oneself (to)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- concentration, focusdanh từ
VI
- chuyên ngành, chuyên môndanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
- major subject; special studydanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
- academic majordanh từ
専ら
もっぱら
Nhật
Thông dụng CHUYÊN
VI
- hoàn toàn, chuyên, chỉtrạng từ · trợ từ
- chủ yếu, phần lớntrạng từ · trợ từ
EN
- wholly; solely; entirely; exclusively; devotedly; fixedlytrạng từ · trợ từ
- principally; mostly; chiefly; mainlytrạng từ · trợ từ
EN
- specialist; expert; professional; authority; punditdanh từ
VI
- dùng riêngdanh từ · động từ する · ngoại động từ · hậu tố · trợ từ
- chuyên dụngdanh từ · hậu tố · trợ từ
- chỉ dùng (một loại sản phẩm)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- (one's) exclusive use; private use; personal usedanh từ · động từ する · ngoại động từ · hậu tố · trợ từ
- dedicated use; use for a particular purposedanh từ · hậu tố · trợ từ
VI
- bác sĩ chuyên khoadanh từ
EN
- (medical) specialistdanh từ
VI
- chính sách phòng thủ thuần túy, không tấn côngdanh từ
EN
- nonaggressive defense (policy) (defence)danh từ
VI
- trường dạy nghề, trường chuyên môndanh từ
EN
- vocational school; technical schooldanh từ
- academy (specialized school), vocational schooldanh từ
VI
- chuyên môn, chuyên nghiệp, chuyên sâutính từ な
EN
- technical; specialist; professional; exclusivetính từ な
- expert, specialtính từ い
VI
- cửa hàng chuyên doanh, cửa hàng chuyên bán một loại hàngdanh từ
EN
- specialist shop; shop specializing in a particular type of productdanh từ
- specialty store; boutiquedanh từ
VI
- chuyên trách, toàn thời giandanh từ · động từ する · trợ từ
EN
- full-time servicedanh từ · động từ する · trợ từ
VI
- nghề chuyên, công việc chính; độc quyềndanh từ
EN
- special occupation; principal occupation; specialty; monopolydanh từ
VI
- sự chuyên tu, chuyên ngànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- specialization; specialisationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- specialization, specialisation in a particular field or skilldanh từ
VI
- độc quyền, chuyên trách, trực thuộcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- exclusive; attached to; specialistdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- độc quyền bándanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
- monopoly; monopolization; exclusive sales rightsdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
VI
- làm chuyên trách, làm toàn thời giandanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- working exclusively for; working full-time (for)danh từ · động từ する · ngoại động từ
専横
せんおう
Nhật
CHUYÊN HOÀNH
VI
- sự chuyên quyền, độc đoándanh từ · tính từ な
EN
- arbitrariness; despotism; high-handedness; tyrannydanh từ · tính từ な
- domineeringtính từ い
専従者
せんじゅうしゃ
Nhật
CHUYÊN TÒNG GIẢ
VI
- người làm chuyên trách, cán bộ công đoàn chuyên tráchdanh từ
EN
- person doing one job exclusively; full-time worker; full-time union officialdanh từ
専売特許
せんばいとっきょ
Nhật
CHUYÊN MẠI ĐẶC HỨA
VI
- (cũ) bằng sáng chếdanh từ
- sở trường, chiêu tủdanh từ
EN
- patentdanh từ
- one's specialty (party piece, etc.)danh từ
VI
- khóa học chuyên ngànhdanh từ
- sản phẩm chuyên dùng (vd. nước sốt riêng cho zaru soba)danh từ
EN
- specialized course; specialised coursedanh từ
- something that is specialized for a certain field or application (e.g. a sauce specially made for zaru soba)danh từ
VI
- chế độ chuyên chế, độc tàidanh từ · động từ する · trợ từ
EN
- despotism; autocracydanh từ · động từ する · trợ từ
- despotism, autocracy (government by a singular authority)danh từ
VI
- sở hữu độc quyền, độc chiếmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- exclusive possession; sole ownership; monopolydanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự chuyên tâm, tập trungdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- undivided attention; concentrationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- to be attached to, to be exclusive tođộng từ
EN
- exclusively; (taking) best caretính từ な · danh từ
専決
せんけつ
Nhật
CHUYÊN QUYẾT
EN
- deciding or acting on one's owndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- exclusive jurisdictiondanh từ · động từ する · ngoại động từ