TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “専”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

専 せん

Nhật CHUYÊN
VI
  1. (lóng) chuyên làm...; người chỉ làm...; mê..., người mê...hậu tố
  2. (cũ) điều quan trọng nhất, ưu tiên số mộtdanh từ
EN
  1. exclusively doing ...; person who exclusively does ...; fetish for ...; someone with a fetish for ...hậu tố
  2. first; most important thing; number one prioritydanh từ

専門 せんもん

Nhật Thông dụng CHUYÊN MÔN
VI
  1. chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vựcdanh từ
  2. chỉ chuyên về, chuyên làmdanh từ
EN
  1. speciality; specialty; special subject of study; area of expertise; (one's) field; (one's) majordanh từ
  2. sole interest; single focus; concentrating exclusively on; doing exclusively; sticking todanh từ

大学での専門は何ですか。 — Chuyên ngành ở đại học của bạn là gì?

Xem thêm 1 nghĩa →

専務 せんむ

Nhật Thông dụng CHUYÊN VỤ
VI
  1. nhiệm vụ chuyên tráchdanh từ
  2. (viết tắt) giám đốc điều hành cấp caodanh từ
EN
  1. special duty; being in sole charge of a dutydanh từ
  2. senior managing director; executive directordanh từ

専務が社長の代わりに挨拶した。 — Giám đốc điều hành cấp cao đã phát biểu thay giám đốc.

Xem thêm 2 nghĩa →

専念 せんねん

Nhật Thông dụng CHUYÊN NIỆM
VI
  1. sự chuyên tâm, dồn hết sứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. absorption; giving undivided attention; devoting oneself (to)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. concentration, focusdanh từ

しばらく仕事を休んで治療に専念する。 — Tôi nghỉ việc một thời gian để tập trung chữa bệnh.

Xem chi tiết →

専攻 せんこう

Nhật Thông dụng CHUYÊN CÔNG
VI
  1. chuyên ngành, chuyên môndanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. major subject; special studydanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. academic majordanh từ

大学で経済学を専攻した。 — Tôi học chuyên ngành kinh tế ở đại học.

Xem chi tiết →

専ら もっぱら

Nhật Thông dụng CHUYÊN
VI
  1. hoàn toàn, chuyên, chỉtrạng từ · trợ từ
  2. chủ yếu, phần lớntrạng từ · trợ từ
EN
  1. wholly; solely; entirely; exclusively; devotedly; fixedlytrạng từ · trợ từ
  2. principally; mostly; chiefly; mainlytrạng từ · trợ từ

休日は専ら家で本を読んでいる。 — Ngày nghỉ tôi chủ yếu ở nhà đọc sách.

Xem chi tiết →

専門家 せんもんか

Nhật Thông dụng CHUYÊN MÔN GIA
VI
  1. chuyên giadanh từ
EN
  1. specialist; expert; professional; authority; punditdanh từ

専門家によると、景気はさらに悪くなるそうだ。 — Theo chuyên gia, kinh tế sẽ còn xấu đi.

Xem thêm 1 nghĩa →

専用 せんよう

Nhật Thông dụng CHUYÊN DỤNG
VI
  1. dùng riêngdanh từ · động từ する · ngoại động từ · hậu tố · trợ từ
  2. chuyên dụngdanh từ · hậu tố · trợ từ
  3. chỉ dùng (một loại sản phẩm)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. (one's) exclusive use; private use; personal usedanh từ · động từ する · ngoại động từ · hậu tố · trợ từ
  2. dedicated use; use for a particular purposedanh từ · hậu tố · trợ từ

朝のラッシュ時には女性専用車両がある。 — Giờ cao điểm buổi sáng có toa tàu dành riêng cho nữ.

Xem thêm 2 nghĩa →

専門医 せんもんい

Nhật Thông dụng CHUYÊN MÔN Y
VI
  1. bác sĩ chuyên khoadanh từ
EN
  1. (medical) specialistdanh từ

心臓の専門医に診てもらった。 — Tôi đã đi khám bác sĩ chuyên khoa tim.

Xem chi tiết →

専守防衛 せんしゅぼうえい

Nhật Thông dụng CHUYÊN THỦ PHÒNG VỆ
VI
  1. chính sách phòng thủ thuần túy, không tấn côngdanh từ
EN
  1. nonaggressive defense (policy) (defence)danh từ

日本は専守防衛を基本方針としている。 — Nhật Bản lấy phòng thủ thuần túy làm phương châm cơ bản.

Xem chi tiết →

専門学校 せんもんがっこう

Nhật Thông dụng CHUYÊN MÔN HỌC HIỆU
VI
  1. trường dạy nghề, trường chuyên môndanh từ
EN
  1. vocational school; technical schooldanh từ
  2. academy (specialized school), vocational schooldanh từ

高校を卒業して、調理の専門学校に入った。 — Tốt nghiệp cấp 3, tôi vào trường chuyên môn nấu ăn.

Xem chi tiết →

専門的 せんもんてき

Nhật Thông dụng CHUYÊN MÔN ĐÍCH
VI
  1. chuyên môn, chuyên nghiệp, chuyên sâutính từ な
EN
  1. technical; specialist; professional; exclusivetính từ な
  2. expert, specialtính từ い

この仕事には専門的な知識が必要だ。 — Công việc này cần kiến thức chuyên môn.

Xem chi tiết →

専門店 せんもんてん

Nhật Thông dụng CHUYÊN MÔN ĐIẾM
VI
  1. cửa hàng chuyên doanh, cửa hàng chuyên bán một loại hàngdanh từ
EN
  1. specialist shop; shop specializing in a particular type of productdanh từ
  2. specialty store; boutiquedanh từ

専任 せんにん

Nhật Thông dụng CHUYÊN NHIỆM
VI
  1. chuyên trách, toàn thời giandanh từ · động từ する · trợ từ
EN
  1. full-time servicedanh từ · động từ する · trợ từ

彼は大学の専任講師だ。 — Anh ấy là giảng viên cơ hữu của trường đại học.

Xem chi tiết →

専業 せんぎょう

Nhật Thông dụng CHUYÊN NGHIỆP
VI
  1. nghề chuyên, công việc chính; độc quyềndanh từ
EN
  1. special occupation; principal occupation; specialty; monopolydanh từ

母は結婚してから専業主婦になった。 — Mẹ tôi trở thành nội trợ toàn thời gian sau khi kết hôn.

Xem chi tiết →

専修 せんしゅう

Nhật Thông dụng CHUYÊN TU
VI
  1. sự chuyên tu, chuyên ngànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. specialization; specialisationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. specialization, specialisation in a particular field or skilldanh từ

彼は大学で経済学を専修した。 — Anh ấy đã chuyên học kinh tế ở đại học.

Xem chi tiết →

専属 せんぞく

Nhật Thông dụng CHUYÊN THUỘC
VI
  1. độc quyền, chuyên trách, trực thuộcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. exclusive; attached to; specialistdanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼女は雑誌の専属モデルだ。 — Cô ấy là người mẫu độc quyền của tạp chí.

Xem thêm 1 nghĩa →

専売 せんばい

Nhật Thông dụng CHUYÊN MẠI
VI
  1. độc quyền bándanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. monopoly; monopolization; exclusive sales rightsdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

かつてたばこは国の専売だった。 — Trước đây thuốc lá do nhà nước độc quyền bán.

Xem thêm 1 nghĩa →

専従 せんじゅう

Nhật Thông dụng CHUYÊN TÒNG
VI
  1. làm chuyên trách, làm toàn thời giandanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. working exclusively for; working full-time (for)danh từ · động từ する · ngoại động từ

彼は組合の専従として働いている。 — Anh ấy làm cán bộ chuyên trách của công đoàn.

Xem chi tiết →

専横 せんおう

Nhật CHUYÊN HOÀNH
VI
  1. sự chuyên quyền, độc đoándanh từ · tính từ な
EN
  1. arbitrariness; despotism; high-handedness; tyrannydanh từ · tính từ な
  2. domineeringtính từ い

社長の専横に社員たちは不満を募らせた。 — Nhân viên ngày càng bất mãn với sự độc đoán của giám đốc.

Xem thêm 1 nghĩa →

専従者 せんじゅうしゃ

Nhật CHUYÊN TÒNG GIẢ
VI
  1. người làm chuyên trách, cán bộ công đoàn chuyên tráchdanh từ
EN
  1. person doing one job exclusively; full-time worker; full-time union officialdanh từ

彼は労働組合の専従者として働いている。 — Anh ấy làm cán bộ chuyên trách của công đoàn.

Xem chi tiết →

専売特許 せんばいとっきょ

Nhật CHUYÊN MẠI ĐẶC HỨA
VI
  1. (cũ) bằng sáng chếdanh từ
  2. sở trường, chiêu tủdanh từ
EN
  1. patentdanh từ
  2. one's specialty (party piece, etc.)danh từ

ダジャレは父の専売特許だ。 — Chơi chữ là chiêu độc quyền của bố tôi.

Xem chi tiết →

専科 せんか

Nhật CHUYÊN KHOA
VI
  1. khóa học chuyên ngànhdanh từ
  2. sản phẩm chuyên dùng (vd. nước sốt riêng cho zaru soba)danh từ
EN
  1. specialized course; specialised coursedanh từ
  2. something that is specialized for a certain field or application (e.g. a sauce specially made for zaru soba)danh từ

音楽は専科の先生が教える。 — Môn âm nhạc do giáo viên bộ môn dạy.

Xem chi tiết →

専制 せんせい

Nhật CHUYÊN CHẾ
VI
  1. chế độ chuyên chế, độc tàidanh từ · động từ する · trợ từ
EN
  1. despotism; autocracydanh từ · động từ する · trợ từ
  2. despotism, autocracy (government by a singular authority)danh từ

国民は専制政治に苦しんだ。 — Người dân khổ sở dưới chế độ chuyên chế.

Xem chi tiết →

専有 せんゆう

Nhật CHUYÊN HỮU
VI
  1. sở hữu độc quyền, độc chiếmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. exclusive possession; sole ownership; monopolydanh từ · động từ する · ngoại động từ

このマンションの専有面積は70平方メートルだ。 — Diện tích sử dụng riêng của căn hộ này là 70 mét vuông.

Xem chi tiết →

専心 せんしん

Nhật CHUYÊN TÂM
VI
  1. sự chuyên tâm, tập trungdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. undivided attention; concentrationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼は引退後、執筆に専心した。 — Sau khi nghỉ hưu, ông ấy chuyên tâm viết sách.

Xem chi tiết →

専属 せんぞくする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to be attached to, to be exclusive tođộng từ

老齢年金は本人の生活を保障するのが目的ですから、その受給権は一身に専属する権利として、譲渡や相続はできません。 — Since the purpose of old-age pensions is to guarantee the livelihood of the individual, the right to receive them is a right that is exclusive to that individual and cannot be transferred or inherited.

Xem chi tiết →

専一 せんいち

Nhật CHUYÊN NHẤT
EN
  1. exclusively; (taking) best caretính từ な · danh từ

専決 せんけつ

Nhật CHUYÊN QUYẾT
EN
  1. deciding or acting on one's owndanh từ · động từ する · ngoại động từ

専管 せんかん

Nhật CHUYÊN QUẢN
EN
  1. exclusive jurisdictiondanh từ · động từ する · ngoại động từ