TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “志”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

志 こころざし

Nhật Thông dụng CHÍ
VI
  1. ý chí, chí hướng, hoài bão, mục tiêudanh từ
  2. lòng tốt, thiện ýdanh từ
  3. món quà (tỏ lòng biết ơn)danh từ
EN
  1. will; resolution; intention; ambition; aim; goaldanh từ
  2. kindness; goodwill; kind offerdanh từ

彼は医者になるという志を持っている。 — Anh ấy có hoài bão trở thành bác sĩ.

Xem thêm 3 nghĩa →

志 シリング

Nhật Ít dùng CHÍ
VI
  1. đồng shillingdanh từ
EN
  1. shillingdanh từ

志す こころざす

Nhật Thông dụng CHÍ
VI
  1. hướng tới, quyết chí theo đuổi (mục tiêu)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. (cổ) tặng quà tỏ lòng biết ơnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to aspire to; to aim for; to intend; to resolveđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to give a gift (as a token of gratitude, goodwill, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

彼は若い頃から政治家を志していた。 — Từ khi còn trẻ anh ấy đã quyết chí trở thành chính trị gia.

Xem thêm 2 nghĩa →

志望 しぼう

Nhật Thông dụng CHÍ VỌNG
VI
  1. nguyện vọng; ước muốn; lựa chọn (trường, nghề)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. wish; desire; ambition; choicedanh từ · động từ する · ngoại động từ

第一志望の大学に合格した。 — Tôi đã đỗ trường đại học nguyện vọng 1.

Xem thêm 1 nghĩa →

志向 しこう

Nhật Thông dụng CHÍ HƯỚNG
VI
  1. xu hướng, thiên hướng; sự định hướng (vào...)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. intention; aim; preference (for); orientation (towards a goal)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. intention; being so minded, e.g. budget-mindedness; being so oriented, e.g. being profit-orienteddanh từ

最近は健康志向の食品が人気だ。 — Gần đây thực phẩm theo xu hướng tốt cho sức khỏe đang được ưa chuộng.

Xem chi tiết →

志願 しがん

Nhật Thông dụng CHÍ NGUYỆN
VI
  1. sự tình nguyện; nguyện vọng; xin (vào trường, làm việc)danh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. aspiration; volunteering; desire; applicationdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. wishing fordanh từ

志士 しし

Nhật CHÍ SĨ
VI
  1. samurai cần vương cuối thời Mạc phủdanh từ
  2. chí sĩ, người yêu nướcdanh từ
EN
  1. imperial loyalist samurai of the Bakumatsu-eradanh từ
  2. patriots; idealists willing to sacrifice themselves for the good of the nationdanh từ

坂本龍馬は幕末の志士として有名だ。 — Sakamoto Ryōma nổi tiếng là chí sĩ thời mạt Mạc phủ.

Xem thêm 1 nghĩa →

志摩 しま

Nhật CHÍ MA
EN
  1. Shima (former province located at the eastern tip of present-day Mie Prefecture)danh từ
  2. Shima (a city in Mie Prefecture, Japan)tên riêng
  3. Shima Province, an old province of Japantên riêng
  4. a surnametên riêng

志徳 しとく

Nhật CHÍ ĐỨC
EN
  1. Shitoku era (of the Northern Court; 1384.2.27-1387.8.23)danh từ

志業 しぎょう

Nhật CHÍ NGHIỆP
EN
  1. ambition (in studies or work); ambitious undertakingdanh từ

志鶴香 しづか

Nhật CHÍ HẠC HƯƠNG
VI
  1. Một tên dành cho nữtên riêng
EN
  1. a female given nametên riêng

志鶴花 しづか

Nhật CHÍ HẠC HOA
VI
  1. Một tên dành cho nữtên riêng
EN
  1. a female given nametên riêng

志津香 しづか

Nhật CHÍ TÂN HƯƠNG
VI
  1. Một tên dành cho nữtên riêng
EN
  1. a female given nametên riêng

志津花 しづか

Nhật CHÍ TÂN HOA
VI
  1. Một tên dành cho nữtên riêng
EN
  1. a female given nametên riêng

志賀 しが

Nhật CHÍ HẠ
VI
  1. Thị trấn thuộc huyện Hakui, tỉnh Ishikawa, Nhật Bản.tên riêng
EN
  1. neighborhoods of Kita ward, Nagoya, and of Toyota, in Aichi Prefecturetên riêng
  2. a neighborhood of Ranzan, Saitama Prefecturetên riêng