TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “普”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

普 ふ

Nhật PHỔ
VI
  1. (viết tắt) tài khoản tiền gửi thông thườngdanh từ
EN
  1. ordinary bank accountdanh từ
  2. general; universalchữ Hán

普遍 ふへん

Nhật Thông dụng PHỔ BIẾN
VI
  1. phổ quát, phổ biến, có mặt khắp nơitrợ từ · danh từ
EN
  1. universal; general; ubiquitous; omnipresenttrợ từ · danh từ
  2. being universal, ubiquitousdanh từ

愛は普遍的なテーマだ。 — Tình yêu là chủ đề phổ quát.

Xem chi tiết →

普通 ふつう

Nhật Thông dụng PHỔ THÔNG
VI
  1. bình thường, thông thườngtrợ từ · tính từ な
  2. thường thìtrạng từ
  3. (viết tắt) tàu thường (dừng mọi ga)danh từ
EN
  1. normal; ordinary; regular; usual; common; averagetrợ từ · tính từ な
  2. normally; ordinarily; usually; generally; commonlytrạng từ

普段 ふだん

Nhật Thông dụng PHỔ ĐOẠN
VI
  1. thường ngày, bình thườngtrợ từ · danh từ
  2. thường thì, thông thườngdanh từ · trạng từ
EN
  1. usual; normal; everyday; habitual; ordinarytrợ từ · danh từ
  2. usually; normally; generally; habitually; alwaysdanh từ · trạng từ

普段は自転車で通勤しています。 — Bình thường tôi đi làm bằng xe đạp.

Xem thêm 1 nghĩa →

普及 ふきゅう

Nhật Thông dụng PHỔ CẬP
VI
  1. sự phổ cập, phổ biến, lan rộngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. diffusion; spread; popularization; promulgation; familiarizationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

インターネットは急速に普及した。 — Internet đã phổ biến nhanh chóng.

Xem thêm 1 nghĩa →

普段着 ふだんぎ

Nhật Thông dụng PHỔ ĐOẠN TRƯỚC
VI
  1. quần áo thường ngàydanh từ
EN
  1. everyday clothes; ordinary clothes; casual wear; informal dressdanh từ
  2. everyday clothes; casual clothesdanh từ

パーティーは普段着で来てください。 — Hãy đến bữa tiệc trong trang phục thường ngày.

Xem chi tiết →

普賢 ふげん

Nhật Thông dụng PHỔ HIỀN
VI
  1. Bồ Tát Phổ Hiềndanh từ
EN
  1. Samantabhadra (bodhisattva); Universal Compassiondanh từ

普遍的 ふへんてき

Nhật Thông dụng PHỔ BIẾN ĐÍCH
VI
  1. phổ quát, có mặt khắp nơitính từ な
EN
  1. universal; omnipresent; ubiquitoustính từ な

普通預金 ふつうよきん

Nhật Thông dụng PHỔ THÔNG DỰ KIM
VI
  1. tiền gửi không kỳ hạndanh từ
  2. tài khoản tiết kiệm thườngdanh từ
EN
  1. ordinary depositdanh từ
  2. savings account; deposit accountdanh từ

給料は普通預金に振り込まれます。 — Lương được chuyển vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.

Xem chi tiết →

普通選挙 ふつうせんきょ

Nhật PHỔ THÔNG TUYỂN CỬ
VI
  1. phổ thông đầu phiếudanh từ
EN
  1. universal suffragedanh từ

日本では1925年に普通選挙法が成立した。 — Ở Nhật, luật phổ thông đầu phiếu được ban hành năm 1925.

Xem chi tiết →

普通車 ふつうしゃ

Nhật PHỔ THÔNG XA
EN
  1. standard-size cardanh từ
  2. ordinary carriage (in a train); second-class carriage; ordinary cardanh từ

普化宗 ふけしゅう

Nhật PHỔ HÓA TÔNG
EN
  1. Fuke school (defunct sect of Zen Buddhism)danh từ
  2. Fuke-shū, a Japanese sect of Buddhismdanh từ

普通話 ふつうわ

Nhật PHỔ THÔNG THOẠI
EN
  1. Standard Chinese; Modern Standard Mandarin; Putonghuadanh từ
  2. Putonghua, Standard Mandarindanh từ

普通文 ふつうぶん

Nhật
EN
  1. normal style of writing; modern Japanese textdanh từ
  2. text written in literary style with mixed kanji and kana (until the Taisho era)danh từ

普通科 ふつうか

Nhật PHỔ THÔNG KHOA
EN
  1. infantry (in the Japan Ground Self-Defense Force)danh từ
  2. general education curriculumdanh từ
  3. general high school education, as opposed to high school education focusing on a specific professiondanh từ
  4. infantry (part of an army consisting of infantry soldiers)danh từ

普及版 ふきゅうばん

Nhật PHỔ CẬP BẢN
EN
  1. cheap edition (of a book, etc.); popular editiondanh từ

普通児 ふつうじ

Nhật PHỔ THÔNG NHI
EN
  1. normal child; non-disabled child; child without a disabilitydanh từ