Kết quả cho “残”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
- phần còn lạidanh từ · tiền tố
EN
- remainder; the rest; what is leftdanh từ · tiền tố
- the remainder; leftover; residuedanh từ
VI
- việc làm thêm giờ; tăng cadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- overtime (work)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- doing overtime workdanh từ
VI
- để lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- bỏ dở, chừa lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- để dànhđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to leave (behind)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to leave (undone); to not finishđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- phần còn lại; đồ thừadanh từ · trợ từ
EN
- remainder; remnant; the rest; what is left; balance; leftoversdanh từ · trợ từ
- remainder, rest, leftover, residuedanh từ
VI
- còn lại; ở lại; lưu lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to remain; to be leftđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- remain, be leftđộng từ
VI
- tất cả, hoàn toàn, không sóttrạng từ
EN
- all; entirely; completely; without exceptiontrạng từ
残高
ざんだか
Nhật
Thông dụng TÀN CAO
VI
- số dư (tài khoản)danh từ
EN
- (bank) balance; remainderdanh từ
- balance, remaining amount of moneydanh từ
残酷
ざんこく
Nhật
Thông dụng TÀN KHỐC
VI
- tàn nhẫn; tàn khốctính từ な · danh từ
EN
- cruel; brutal; ruthless; merciless; inhumantính từ な · danh từ
- crueltydanh từ
残暑
ざんしょ
Nhật
Thông dụng TÀN THỬ
VI
- cái nóng cuối hè (sau tiết Lập thu)danh từ
EN
- late summer heat; lingering summer heatdanh từ
- late summer heat, lingering heat (after 立秋(りっしゅう) (risshū), approximately August 8th)danh từ
残念
ざんねん
Nhật
Thông dụng TÀN NIỆM
VI
- đáng tiếc; tiếc nuốitính từ な · danh từ
- thất vọng; ấm ức
EN
- regrettable; unfortunate; disappointing; vexingtính từ な · danh từ
- regretful; with connotations of pity, sadness, disappointment, and shametính từ い
残塁
ざんるい
Nhật
Thông dụng TÀN LŨY
VI
- (bóng chày) còn lại trên chốtdanh từ · động từ する
- pháo đài còn sót lạidanh từ
EN
- left on basedanh từ · động từ する
- remnant fortdanh từ
残留
ざんりゅう
Nhật
Thông dụng TÀN LƯU
VI
- sự lưu lại; tồn dưdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
- staying behind; remaining; residualdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
- residuedanh từ
残存
ざんぞん
Nhật
Thông dụng TÀN TỒN
VI
- sự còn sót lại; tồn tạidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- survival; remaining; being extant; being leftdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- survival, residuedanh từ
VI
- tàn bạo; dã mantính từ な · danh từ
EN
- cruel; brutal; savage; barbaroustính từ な · danh từ
- a cruelty, an atrocitydanh từ
VI
- phần còn lạicụm từ · danh từ
EN
- amount left over; remaining portioncụm từ · danh từ
VI
- công việc còn tồn đọngdanh từ
EN
- remaining businessdanh từ
- remaining tasksdanh từ
EN
- afterimage; after imagedanh từ
VI
- tàn nhẫn, độc áctính từ な · danh từ
EN
- brutal; cruel; merciless; ruthless; cold-bloodedtính từ な · danh từ
- brutality, crueltydanh từ
VI
- cơm thừa, thức ăn thừadanh từ
EN
- leftover food; leftovers; food scrapsdanh từ
VI
- tiền còn lại, số dưdanh từ
EN
- remaining moneydanh từ
- remaining money (after a payment, or to be paid); balancedanh từ
VI
- cặn bã, tàn dưdanh từ · trợ từ
EN
- remains; dregs; vestiges; remnant; residuedanh từ · trợ từ
- dregs; waste productdanh từ
VI
- tuyết còn sót lạidanh từ
EN
- remaining snow; lingering snowdanh từ
VI
- tàn quân, dư đảngdanh từ
EN
- remnants; survivors; refugees; pocket (of resistance)danh từ
- remnant (of a defeated group, belligerent, etc.)danh từ
VI
- phần còn lại, dưdanh từ · trợ từ
EN
- remainder; the rest; residuedanh từ · trợ từ
- remainder; residualdanh từ
EN
- afterglowdanh từ
- afterglow; afterlight (glow in sky after sunset)danh từ
VI
- số tiền còn lại, số dưdanh từ
EN
- remaining amount; balance (of an account)danh từ
EN
- remaining seats (on plane, bus, etc.)danh từ
EN
- remaining bullets; remaining ammunitiondanh từ
EN
- remaining material; left-over materialdanh từ
EN
- partially handicapped person (ritsuryō system)danh từ