TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “残”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

残 ざん

Nhật TÀN
VI
  1. phần còn lạidanh từ · tiền tố
EN
  1. remainder; the rest; what is leftdanh từ · tiền tố
  2. the remainder; leftover; residuedanh từ

残業 ざんぎょう

Nhật Thông dụng TÀN NGHIỆP
VI
  1. việc làm thêm giờ; tăng cadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. overtime (work)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. doing overtime workdanh từ

今週は毎日残業している。 — Tuần này ngày nào tôi cũng làm thêm giờ.

Xem thêm 1 nghĩa →

残す のこす

Nhật Thông dụng TÀN
VI
  1. để lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. bỏ dở, chừa lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. để dànhđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to leave (behind)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to leave (undone); to not finishđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

残り のこり

Nhật Thông dụng TÀN
VI
  1. phần còn lại; đồ thừadanh từ · trợ từ
EN
  1. remainder; remnant; the rest; what is left; balance; leftoversdanh từ · trợ từ
  2. remainder, rest, leftover, residuedanh từ

残りの仕事は明日やります。 — Phần việc còn lại tôi sẽ làm ngày mai.

Xem chi tiết →

残る のこる

Nhật Thông dụng TÀN
VI
  1. còn lại; ở lại; lưu lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to remain; to be leftđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. remain, be leftđộng từ

今日は遅くまで会社に残った。 — Hôm nay tôi ở lại công ty đến khuya.

Xem chi tiết →

残らず のこらず

Nhật Thông dụng TÀN
VI
  1. tất cả, hoàn toàn, không sóttrạng từ
EN
  1. all; entirely; completely; without exceptiontrạng từ

子供たちは料理を一つ残らず食べた。 — Bọn trẻ ăn sạch không sót món nào.

Xem thêm 1 nghĩa →

残高 ざんだか

Nhật Thông dụng TÀN CAO
VI
  1. số dư (tài khoản)danh từ
EN
  1. (bank) balance; remainderdanh từ
  2. balance, remaining amount of moneydanh từ

ATMで口座の残高を確認した。 — Tôi kiểm tra số dư tài khoản ở ATM.

Xem chi tiết →

残酷 ざんこく

Nhật Thông dụng TÀN KHỐC
VI
  1. tàn nhẫn; tàn khốctính từ な · danh từ
EN
  1. cruel; brutal; ruthless; merciless; inhumantính từ な · danh từ
  2. crueltydanh từ

それはあまりにも残酷な運命だった。 — Đó là một số phận quá đỗi tàn khốc.

Xem thêm 1 nghĩa →

残暑 ざんしょ

Nhật Thông dụng TÀN THỬ
VI
  1. cái nóng cuối hè (sau tiết Lập thu)danh từ
EN
  1. late summer heat; lingering summer heatdanh từ
  2. late summer heat, lingering heat (after 立秋(りっしゅう) (risshū), approximately August 8th)danh từ

九月に入っても残暑が厳しい。 — Sang tháng Chín rồi mà vẫn nóng gay gắt.

Xem chi tiết →

残念 ざんねん

Nhật Thông dụng TÀN NIỆM
VI
  1. đáng tiếc; tiếc nuốitính từ な · danh từ
  2. thất vọng; ấm ức
EN
  1. regrettable; unfortunate; disappointing; vexingtính từ な · danh từ
  2. regretful; with connotations of pity, sadness, disappointment, and shametính từ い

残念ながら、明日は参加できません。 — Rất tiếc là ngày mai tôi không tham gia được.

Xem thêm 2 nghĩa →

残塁 ざんるい

Nhật Thông dụng TÀN LŨY
VI
  1. (bóng chày) còn lại trên chốtdanh từ · động từ する
  2. pháo đài còn sót lạidanh từ
EN
  1. left on basedanh từ · động từ する
  2. remnant fortdanh từ

残留 ざんりゅう

Nhật Thông dụng TÀN LƯU
VI
  1. sự lưu lại; tồn dưdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. staying behind; remaining; residualdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. residuedanh từ

野菜の残留農薬を検査する。 — Kiểm tra thuốc trừ sâu tồn dư trong rau.

Xem thêm 1 nghĩa →

残存 ざんぞん

Nhật Thông dụng TÀN TỒN
VI
  1. sự còn sót lại; tồn tạidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. survival; remaining; being extant; being leftdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. survival, residuedanh từ

古い制度が今も残存している。 — Chế độ cũ đến nay vẫn còn sót lại.

Xem chi tiết →

残虐 ざんぎゃく

Nhật Thông dụng TÀN NGƯỢC
VI
  1. tàn bạo; dã mantính từ な · danh từ
EN
  1. cruel; brutal; savage; barbaroustính từ な · danh từ
  2. a cruelty, an atrocitydanh từ

戦争では多くの残虐行為が行われた。 — Trong chiến tranh đã có nhiều hành vi tàn bạo.

Xem thêm 1 nghĩa →

残った分 のこったぶん

Nhật Thông dụng
VI
  1. phần còn lạicụm từ · danh từ
EN
  1. amount left over; remaining portioncụm từ · danh từ

残った分は冷蔵庫に入れておいて。 — Phần còn lại cất vào tủ lạnh nhé.

Xem chi tiết →

残務 ざんむ

Nhật TÀN VỤ
VI
  1. công việc còn tồn đọngdanh từ
EN
  1. remaining businessdanh từ
  2. remaining tasksdanh từ

会社の解散後も残務整理が続いた。 — Sau khi công ty giải thể, việc xử lý tồn đọng vẫn tiếp tục.

Xem chi tiết →

残像 ざんぞう

Nhật TÀN TƯỢNG
VI
  1. dư ảnhdanh từ
EN
  1. afterimage; after imagedanh từ

強い光を見た後、残像が見えた。 — Sau khi nhìn ánh sáng mạnh, tôi thấy dư ảnh.

Xem thêm 1 nghĩa →

残忍 ざんにん

Nhật TÀN NHẪN
VI
  1. tàn nhẫn, độc áctính từ な · danh từ
EN
  1. brutal; cruel; merciless; ruthless; cold-bloodedtính từ な · danh từ
  2. brutality, crueltydanh từ

残忍な事件がニュースで報じられた。 — Vụ án tàn bạo được đưa lên tin tức.

Xem thêm 1 nghĩa →

残飯 ざんぱん

Nhật TÀN PHẠN
VI
  1. cơm thừa, thức ăn thừadanh từ
EN
  1. leftover food; leftovers; food scrapsdanh từ

給食の残飯を減らす取り組みをしている。 — Đang có nỗ lực giảm thức ăn thừa trong bữa trưa ở trường.

Xem thêm 1 nghĩa →

残金 ざんきん

Nhật TÀN KIM
VI
  1. tiền còn lại, số dưdanh từ
EN
  1. remaining moneydanh từ
  2. remaining money (after a payment, or to be paid); balancedanh từ

残金は来月までに支払います。 — Tôi sẽ trả phần tiền còn lại trước tháng sau.

Xem chi tiết →

残滓 ざんし

Nhật TÀN CHỈ
VI
  1. cặn bã, tàn dưdanh từ · trợ từ
EN
  1. remains; dregs; vestiges; remnant; residuedanh từ · trợ từ
  2. dregs; waste productdanh từ

社会には古い制度の残滓が残っている。 — Trong xã hội vẫn còn tàn dư của chế độ cũ.

Xem chi tiết →

残雪 ざんせつ

Nhật TÀN TUYẾT
VI
  1. tuyết còn sót lạidanh từ
EN
  1. remaining snow; lingering snowdanh từ

五月でも山頂には残雪が見える。 — Dù tháng năm vẫn thấy tuyết còn sót trên đỉnh núi.

Xem thêm 1 nghĩa →

残党 ざんとう

Nhật TÀN ĐẢNG
VI
  1. tàn quân, dư đảngdanh từ
EN
  1. remnants; survivors; refugees; pocket (of resistance)danh từ
  2. remnant (of a defeated group, belligerent, etc.)danh từ

戦いに敗れた残党は山へ逃げた。 — Tàn quân thua trận chạy lên núi.

Xem chi tiết →

残余 ざんよ

Nhật TÀN DƯ
VI
  1. phần còn lại, dưdanh từ · trợ từ
EN
  1. remainder; the rest; residuedanh từ · trợ từ
  2. remainder; residualdanh từ

清算後の残余財産を分配した。 — Đã chia phần tài sản còn lại sau thanh lý.

Xem chi tiết →

残照 ざんしょう

Nhật TÀN CHIẾU
VI
  1. ánh tà dươngdanh từ
EN
  1. afterglowdanh từ
  2. afterglow; afterlight (glow in sky after sunset)danh từ

山の端に残照が輝いている。 — Ánh tà dương còn le lói nơi đỉnh núi.

Xem chi tiết →

残額 ざんがく

Nhật TÀN NGẠCH
VI
  1. số tiền còn lại, số dưdanh từ
EN
  1. remaining amount; balance (of an account)danh từ

ローンの残額はあと百万円だ。 — Khoản vay còn lại một triệu yên.

Xem thêm 1 nghĩa →