TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “治”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

治 ち

Nhật TRỊ
VI
  1. (hiếm) chính trị, cai trịdanh từ
  2. (hiếm) thái bìnhdanh từ
  3. (cổ) chữa trịdanh từ
EN
  1. politics; government; administration; ruledanh từ
  2. peacedanh từ

治す なおす

Nhật Thông dụng
VI
  1. chữa, chữa khỏiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to cure; to healđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

ゆっくり休んで風邪を治してください。 — Hãy nghỉ ngơi để chữa khỏi cảm.

Xem thêm 1 nghĩa →

治る なおる

Nhật Thông dụng TRỊ
VI
  1. khỏi bệnh, bình phục, lànhđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to get better; to get well; to recover (from an illness); to be cured; to be restored; to healđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

薬を飲んだら、すぐに熱が下がって治った。 — Uống thuốc xong tôi hạ sốt và khỏi ngay.

Xem thêm 1 nghĩa →

治療 ちりょう

Nhật Thông dụng TRỊ LIỆU
VI
  1. sự điều trị; chữa bệnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. (medical) treatment; care; therapy; cure; remedydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. medical treatmentdanh từ

彼は今病院で治療を受けている。 — Anh ấy hiện đang được điều trị ở bệnh viện.

Xem thêm 1 nghĩa →

治安 ちあん

Nhật Thông dụng TRỊ AN
VI
  1. trật tự trị an; an ninh công cộngdanh từ
EN
  1. public order; public peace; public security; law and orderdanh từ

日本は治安が良い国だと言われる。 — Nhật Bản được cho là nước có an ninh tốt.

Xem thêm 1 nghĩa →

治める おさめる

Nhật Thông dụng
VI
  1. cai trị, trị vì, quản lýđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. dẹp yên, giải quyết (tranh chấp)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to rule; to govern; to reign over; to administer; to manage (e.g. a household)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to subdue; to suppress; to quell; to settle (e.g. a dispute)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

王は長く国をよく治めた。 — Nhà vua cai trị đất nước tốt đẹp trong thời gian dài.

Xem thêm 3 nghĩa →

治まる おさまる

Nhật Thông dụng
VI
  1. lắng xuống, dịu đi, được giải quyếtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. thái bình, được cai trị tốtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. (cơn đau) giảm, đỡ hơnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to die down (storm, anger, conflict, etc.); to calm down; to cool off; to abate; to be settled; to be brought under controlđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to be at peace; to be governed wellđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

薬を飲んだら頭痛が治まった。 — Uống thuốc xong thì cơn đau đầu dịu đi.

Xem thêm 4 nghĩa →

治水 ちすい

Nhật Thông dụng TRỊ THUỶ
VI
  1. sự trị thuỷ; phòng chống lũdanh từ · động từ する
EN
  1. river management; river improvement; flood controldanh từ · động từ する

昔から治水は重要な課題だった。 — Từ xưa trị thủy đã là vấn đề quan trọng.

Xem thêm 1 nghĩa →

治療法 ちりょうほう

Nhật Thông dụng TRỊ LIỆU PHÁP
VI
  1. phương pháp điều trịdanh từ
EN
  1. method of treatment; cure; remedydanh từ

その病気にはまだ治療法がない。 — Bệnh đó vẫn chưa có cách chữa.

Xem chi tiết →

治癒 ちゆ

Nhật Thông dụng TRỊ DŨ
VI
  1. sự lành bệnh; khỏi hẳndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. healing; cure; recoverydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. complete healing (of an injury)danh từ

治験 ちけん

Nhật Thông dụng TRỊ NGHIỆM
VI
  1. thử nghiệm lâm sàngdanh từ
EN
  1. clinical trialdanh từ

新薬の治験が始まった。 — Thử nghiệm lâm sàng thuốc mới đã bắt đầu.

Xem chi tiết →

治山 ちさん

Nhật TRỊ SƠN
VI
  1. bảo vệ rừng, trồng rừngdanh từ
EN
  1. forest conservation; afforestationdanh từ

治り なおり

Nhật
VI
  1. sự hồi phụcdanh từ
EN
  1. recoverydanh từ

子供は傷の治りが早い。 — Trẻ con vết thương lành nhanh.

Xem chi tiết →

治外法権 ちがいほうけん

Nhật TRỊ NGOẠI PHÁP QUYỀN
VI
  1. đặc quyền ngoại giao, quyền lãnh sự tài phándanh từ · trợ từ
EN
  1. extraterritorialitydanh từ · trợ từ

明治政府は治外法権の撤廃を目指した。 — Chính phủ Minh Trị nhắm bãi bỏ đặc quyền ngoài lãnh thổ.

Xem chi tiết →

治乱 ちらん

Nhật
EN
  1. (whether at) peace or at war; in peacetime and at war; order and chaoscụm từ
  2. order and chaos, peacetime and wardanh từ

治療者 ちりょうしゃ

Nhật
EN
  1. healer; clinician; physician; person who gives treatment; therapistdanh từ

治部煮 じぶに

Nhật TRỊ BỘ CHỬ
VI
  1. món thịt vịt hầm (Ishikawa)danh từ
EN
  1. duck meat stew (dish from Ishikawa prefecture)danh từ
  2. a stew consisting of duck meat simmered in broth with vegetablesdanh từ

金沢に行ったら治部煮を食べてみたい。 — Đến Kanazawa tôi muốn thử món jibuni.

Xem chi tiết →

治する じする

Nhật
EN
  1. to be cured; to be healedđộng từ する · ngoại động từ
  2. to cure; to healđộng từ する · ngoại động từ
  3. to ruleđộng từ する · ngoại động từ