Kết quả cho “治 ”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
EN
a male given name tên riêng
VI
(hiếm) chính trị, cai trị danh từ
(hiếm) thái bình danh từ
(cổ) chữa trị danh từ
EN
politics; government; administration; rule danh từ
peace danh từ
VI
chữa, chữa khỏi động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
to cure; to heal động từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
khỏi bệnh, bình phục, lành động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
to get better; to get well; to recover (from an illness); to be cured; to be restored; to heal động từ nhóm 1 · ngoại động từ
治療
ちりょう
Nhật
Thông dụng TRỊ LIỆU
VI
sự điều trị; chữa bệnh danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
(medical) treatment; care; therapy; cure; remedy danh từ · động từ する · ngoại động từ
medical treatment danh từ
VI
trật tự trị an; an ninh công cộng danh từ
EN
public order; public peace; public security; law and order danh từ
VI
cai trị, trị vì, quản lý động từ nhóm 2 · ngoại động từ
dẹp yên, giải quyết (tranh chấp) động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
to rule; to govern; to reign over; to administer; to manage (e.g. a household) động từ nhóm 2 · ngoại động từ
to subdue; to suppress; to quell; to settle (e.g. a dispute) động từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
lắng xuống, dịu đi, được giải quyết động từ nhóm 1 · ngoại động từ
thái bình, được cai trị tốt động từ nhóm 1 · ngoại động từ
(cơn đau) giảm, đỡ hơn động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
to die down (storm, anger, conflict, etc.); to calm down; to cool off; to abate; to be settled; to be brought under control động từ nhóm 1 · ngoại động từ
to be at peace; to be governed well động từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
sự trị thuỷ; phòng chống lũ danh từ · động từ する
EN
river management; river improvement; flood control danh từ · động từ する
VI
phương pháp điều trị danh từ
EN
method of treatment; cure; remedy danh từ
VI
sự lành bệnh; khỏi hẳn danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
healing; cure; recovery danh từ · động từ する · ngoại động từ
complete healing (of an injury) danh từ
VI
thử nghiệm lâm sàng danh từ
VI
bảo vệ rừng, trồng rừng danh từ
EN
forest conservation; afforestation danh từ
VI
đặc quyền ngoại giao, quyền lãnh sự tài phán danh từ · trợ từ
EN
extraterritoriality danh từ · trợ từ
EN
the Ministry of Ceremonies tên riêng
EN
(whether at) peace or at war; in peacetime and at war; order and chaos cụm từ
order and chaos, peacetime and war danh từ
EN
rule; reign danh từ
peaceful times danh từ
EN
management of one's livelihood; management of one's property danh từ
EN
under the rule of danh từ · trợ từ
EN
jig (tool) danh từ
jig (mechanical device) danh từ
EN
healer; clinician; physician; person who gives treatment; therapist danh từ
EN
clinical trial participant; clinical trial subject danh từ
EN
undergoing treatment (medical); receiving treatment danh từ
EN
therapeutic diet; therapeutic food danh từ
VI
món thịt vịt hầm (Ishikawa) danh từ
EN
duck meat stew (dish from Ishikawa prefecture) danh từ
a stew consisting of duck meat simmered in broth with vegetables danh từ
EN
to be cured; to be healed động từ する · ngoại động từ
to cure; to heal động từ する · ngoại động từ
to rule động từ する · ngoại động từ