TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “焼”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

焼酎 しょうちゅう

Nhật Thông dụng THIÊU TRỬU
VI
  1. rượu shochu (chưng cất từ khoai lang, gạo...)danh từ
EN
  1. shōchū; Japanese spirit distilled from sweet potatoes, rice, etc.danh từ
  2. shochu (Japanese spirit distilled from fermented rice, barley, or sweet potato)danh từ

鹿児島は芋焼酎が有名だ。 — Kagoshima nổi tiếng với rượu shochu khoai lang.

Xem thêm 1 nghĩa →

焼く やく

Nhật Thông dụng THIÊU
VI
  1. đốtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. nướng, quay, rangđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. làm nóngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to burnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to roast; to broil; to grill; to bake; to toast; to barbecueđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

日曜日に家でケーキを焼いた。 — Chủ nhật tôi nướng bánh ở nhà.

Xem thêm 27 nghĩa →

焼き鳥 やきとり

Nhật Thông dụng THIÊU ĐIỂU
VI
  1. yakitori, gà xiên nướngdanh từ
  2. (cũ) chim xiên nướng (nhất là chim sẻ)danh từ
  3. không thắng ván nào trong nửa trận (mạt chược)danh từ
EN
  1. yakitori; chicken pieces (or sometimes beef or pork offal) grilled on a skewerdanh từ
  2. grilled and skewered bird (esp. sparrow)danh từ

仕事帰りに焼き鳥屋で一杯飲んだ。 — Đi làm về tôi uống một chén ở quán yakitori.

Xem thêm 2 nghĩa →

焼ける やける

Nhật Thông dụng THIÊU
VI
  1. cháy, bị thiêu rụiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. được nướng chínđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. bị cháy nắng, bị bạc màuđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to burn; to burn down; to go down in flamesđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to be roasted; to be thoroughly cookedđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

肉がちょうどいい具合に焼けた。 — Thịt đã nướng chín vừa tới.

Xem thêm 10 nghĩa →

焼き芋 やきいも

Nhật Thông dụng
VI
  1. khoai lang nướngdanh từ
EN
  1. roasted sweet potato; baked sweet potatodanh từ

寒い日は焼き芋が食べたくなる。 — Ngày lạnh là lại thèm khoai lang nướng.

Xem thêm 1 nghĩa →

焼きもち やきもち

Nhật Thông dụng THIÊU
VI
  1. sự ghen tuôngdanh từ
  2. bánh mochi nướngdanh từ
EN
  1. jealousydanh từ
  2. yakimochi (roasted rice cake)danh từ

焼きそば やきそば

Nhật Thông dụng THIÊU
VI
  1. mì xào yakisobadanh từ
EN
  1. yakisoba; fried noodles, usu. with vegetables and meatdanh từ
  2. yakisoba (Japanese fried noodle dish)danh từ

お祭りの屋台で焼きそばを買った。 — Tôi mua mì xào ở quầy hàng lễ hội.

Xem chi tiết →

焼肉 やきにく

Nhật Thông dụng THIÊU NHỤC
VI
  1. yakiniku, thịt nướng kiểu Nhậtdanh từ
  2. thịt nướngdanh từ
EN
  1. yakiniku; Japanese dish of grilled meat similar to Korean barbecuedanh từ
  2. roasted meat; grilldanh từ

焼け跡 やけあと

Nhật Thông dụng THIÊU TÍCH
VI
  1. đống tro tàn sau đám cháy, vùng bị cháydanh từ
EN
  1. ruins of a fire; fire-devastated areadanh từ

焼け跡から金庫が見つかった。 — Tìm thấy chiếc két sắt trong đống đổ nát sau đám cháy.

Xem chi tiết →

焼死 しょうし

Nhật Thông dụng THIÊU TỬ
VI
  1. chết cháydanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. death by firedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. burning to deathdanh từ

火事で二人が焼死した。 — Hai người đã chết cháy trong vụ hỏa hoạn.

Xem chi tiết →

焼却 しょうきゃく

Nhật Thông dụng THIÊU KHƯỚC
VI
  1. sự thiêu hủy, đốt bỏdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. incineration; destruction by firedanh từ · động từ する · ngoại động từ

集めたごみは工場で焼却される。 — Rác thu gom được đốt tại nhà máy.

Xem thêm 1 nghĩa →

焼身自殺 しょうしんじさつ

Nhật THIÊU THÂN TỰ SÁT
VI
  1. tự thiêudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. self-immolation; burning oneself to death; suicide by firedanh từ · động từ する · ngoại động từ

抗議のために焼身自殺を図った男性がいた。 — Có người đàn ông định tự thiêu để phản đối.

Xem thêm 1 nghĩa →

焼け落ちる やけおちる

Nhật THIÊU LẠC
VI
  1. bị cháy sậpđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to be burned downđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. be burned downđộng từ

火事で古い寺が焼け落ちた。 — Ngôi chùa cổ cháy sập trong hỏa hoạn.

Xem chi tiết →

焼き上げる やきあげる

Nhật
VI
  1. nướng chín, nungđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to burn; to roast; to grill; to bakeđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

朝早くからパンを焼き上げる。 — Từ sáng sớm đã nướng xong bánh mì.

Xem chi tiết →

焼き打ち やきうち

Nhật THIÊU ĐẢ
VI
  1. sự phóng hỏadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. setting on fire; setting afiredanh từ · động từ する · ngoại động từ

信長は比叡山を焼き打ちにした。 — Nobunaga đã đốt phá núi Hiei.

Xem chi tiết →

焼け野原 やけのはら

Nhật THIÊU DÃ NGUYÊN
VI
  1. vùng đất bị thiêu rụidanh từ
EN
  1. burnt field; burnt area; land devastated by firedanh từ
  2. burnt field (after a controlled burn or after disaster or war)danh từ

空襲で町は焼け野原になった。 — Thành phố trở thành bình địa sau trận không kích.

Xem chi tiết →

焼け残る やけのこる

Nhật THIÊU TÀN
VI
  1. thoát khỏi đám cháy, còn sót lại sau hỏa hoạnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to escape being burned (esp. of a building or the items in it); to survive a fiređộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to remain after a fiređộng từ

空襲でも焼け残った建物がある。 — Có những tòa nhà còn sót lại sau không kích.

Xem chi tiết →

焼け出される やけだされる

Nhật
VI
  1. bị cháy mất nhàđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to be burned out (of one's home)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

火事で焼け出された家族が避難所にいる。 — Gia đình mất nhà vì hỏa hoạn đang ở nơi lánh nạn.

Xem chi tiết →

焼き魚 やきざかな

Nhật THIÊU NGƯ
VI
  1. cá nướngdanh từ
EN
  1. grilled fishdanh từ
  2. broiled fish, roasted or grilled fishdanh từ

朝ご飯に焼き魚を食べた。 — Bữa sáng tôi ăn cá nướng.

Xem chi tiết →

焼き畑 やきばた

Nhật THIÊU ĐÈN
VI
  1. đất nương rẫy, canh tác đốt nương làm rẫydanh từ
EN
  1. land made arable by the slash-and-burn method; swidden; slash-and-burn farmingdanh từ

焼き畑農業が森林破壊の一因となっている。 — Canh tác đốt nương là một nguyên nhân phá rừng.

Xem chi tiết →

焼け石 やけいし

Nhật THIÊU THẠCH
VI
  1. đá nung nóngdanh từ
EN
  1. hot stone; heated stonedanh từ

これだけの寄付では焼け石に水だ。 — Quyên góp chừng này chỉ như muối bỏ biển.

Xem chi tiết →

焼香 しょうこう

Nhật THIÊU HƯƠNG
VI
  1. thắp hương, dâng hươngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. burning incense (before an altar, esp. in memory of the dead); offering incensedanh từ · động từ する · ngoại động từ

葬儀で順番に焼香した。 — Tại đám tang, mọi người lần lượt dâng hương.

Xem chi tiết →

焼失 しょうしつ

Nhật THIÊU THẤT
VI
  1. bị thiêu rụi, cháy mấtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. destruction by fire; losing in a fire; being burnt downdanh từ · động từ する · ngoại động từ

火事で寺の本堂が焼失した。 — Chính điện của chùa bị thiêu rụi do hỏa hoạn.

Xem thêm 1 nghĩa →

焼身 しょうしん

Nhật THIÊU THÂN
VI
  1. sự tự thiêudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. self-immolationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

抗議のために焼身自殺を図った男性がいた。 — Đã có người đàn ông định tự thiêu để phản đối.

Xem chi tiết →

焼き物 やきもの

Nhật THIÊU VẬT
VI
  1. đồ gốm sứdanh từ
  2. món nướng (nhất là cá)danh từ
  3. lưỡi dao đã tôidanh từ
EN
  1. pottery; earthenware; ceramics; porcelain; chinadanh từ
  2. yakimono; flame-broiled food (esp. fish); grilled dishdanh từ

有田は焼き物で有名な町だ。 — Arita là thị trấn nổi tiếng về gốm sứ.

Xem thêm 3 nghĩa →

焼滅 しょうめつ

Nhật THIÊU DIỆT
EN
  1. destruction by fire; burning down; being burned to nothingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

焼津 やいづ

Nhật THIÊU TÂN
VI
  1. Yaizu (một thành phố của Shizuoka, Nhật Bản)tên riêng
EN
  1. Yaizu (a city in Shizuoka Prefecture, Japan)tên riêng

焼殺 しょうさつ

Nhật
EN
  1. burning (someone) to deathdanh từ · động từ する · ngoại động từ