Kết quả cho “焼”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
EN
- to burnchữ Hán
- to grillchữ Hán
VI
- rượu shochu (chưng cất từ khoai lang, gạo...)danh từ
EN
- shōchū; Japanese spirit distilled from sweet potatoes, rice, etc.danh từ
- shochu (Japanese spirit distilled from fermented rice, barley, or sweet potato)danh từ
VI
- đốtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- nướng, quay, rangđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- làm nóngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to burnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to roast; to broil; to grill; to bake; to toast; to barbecueđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- yakitori, gà xiên nướngdanh từ
- (cũ) chim xiên nướng (nhất là chim sẻ)danh từ
- không thắng ván nào trong nửa trận (mạt chược)danh từ
EN
- yakitori; chicken pieces (or sometimes beef or pork offal) grilled on a skewerdanh từ
- grilled and skewered bird (esp. sparrow)danh từ
VI
- cháy, bị thiêu rụiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- được nướng chínđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- bị cháy nắng, bị bạc màuđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to burn; to burn down; to go down in flamesđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- to be roasted; to be thoroughly cookedđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- khoai lang nướngdanh từ
EN
- roasted sweet potato; baked sweet potatodanh từ
VI
- sự ghen tuôngdanh từ
- bánh mochi nướngdanh từ
EN
- jealousydanh từ
- yakimochi (roasted rice cake)danh từ
VI
- mì xào yakisobadanh từ
EN
- yakisoba; fried noodles, usu. with vegetables and meatdanh từ
- yakisoba (Japanese fried noodle dish)danh từ
VI
- yakiniku, thịt nướng kiểu Nhậtdanh từ
- thịt nướngdanh từ
EN
- yakiniku; Japanese dish of grilled meat similar to Korean barbecuedanh từ
- roasted meat; grilldanh từ
VI
- đống tro tàn sau đám cháy, vùng bị cháydanh từ
EN
- ruins of a fire; fire-devastated areadanh từ
焼死
しょうし
Nhật
Thông dụng THIÊU TỬ
VI
- chết cháydanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- death by firedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- burning to deathdanh từ
VI
- sự thiêu hủy, đốt bỏdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- incineration; destruction by firedanh từ · động từ する · ngoại động từ
焼身自殺
しょうしんじさつ
Nhật
THIÊU THÂN TỰ SÁT
VI
- tự thiêudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- self-immolation; burning oneself to death; suicide by firedanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- bị cháy sậpđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to be burned downđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- be burned downđộng từ
VI
- nướng chín, nungđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to burn; to roast; to grill; to bakeđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- sự phóng hỏadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- setting on fire; setting afiredanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- vùng đất bị thiêu rụidanh từ
EN
- burnt field; burnt area; land devastated by firedanh từ
- burnt field (after a controlled burn or after disaster or war)danh từ
VI
- thoát khỏi đám cháy, còn sót lại sau hỏa hoạnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to escape being burned (esp. of a building or the items in it); to survive a fiređộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to remain after a fiređộng từ
VI
- bị cháy mất nhàđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to be burned out (of one's home)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- grilled fishdanh từ
- broiled fish, roasted or grilled fishdanh từ
VI
- đất nương rẫy, canh tác đốt nương làm rẫydanh từ
EN
- land made arable by the slash-and-burn method; swidden; slash-and-burn farmingdanh từ
EN
- hot stone; heated stonedanh từ
焼香
しょうこう
Nhật
THIÊU HƯƠNG
VI
- thắp hương, dâng hươngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- burning incense (before an altar, esp. in memory of the dead); offering incensedanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- bị thiêu rụi, cháy mấtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- destruction by fire; losing in a fire; being burnt downdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự tự thiêudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- self-immolationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- đồ gốm sứdanh từ
- món nướng (nhất là cá)danh từ
- lưỡi dao đã tôidanh từ
EN
- pottery; earthenware; ceramics; porcelain; chinadanh từ
- yakimono; flame-broiled food (esp. fish); grilled dishdanh từ
EN
- destruction by fire; burning down; being burned to nothingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
焼死
しょうしする
Nhật
Ít dùng THIÊU TỬ
VI
- Yaizu (một thành phố của Shizuoka, Nhật Bản)tên riêng
EN
- Yaizu (a city in Shizuoka Prefecture, Japan)tên riêng
EN
- burning (someone) to deathdanh từ · động từ する · ngoại động từ