TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “煮”

29 mục từ · Nhật → Việt/Anh

煮 に

Nhật CHỬ
VI
  1. ninh với, nấu vớihậu tố
  2. món ninh, món luộcdanh từ
EN
  1. simmered with; cooked withhậu tố
  2. boiling; boiled dishdanh từ

煮込む にこむ

Nhật Thông dụng CHỬ LIÊU
VI
  1. ninh, hầm (lâu)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. nấu chung (nhiều nguyên liệu)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to boil well; to stew; to simmer (for a long time)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to cook (various ingredients) togetherđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

弱火で一時間煮込んでください。 — Hãy hầm lửa nhỏ một tiếng.

Xem thêm 1 nghĩa →

煮える にえる

Nhật Thông dụng CHỬ
VI
  1. được nấu chín, sôiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to be boiled; to be cookedđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to be boiled; to be cooked by boilingđộng từ

じゃがいもが煮えたら火を止めてください。 — Khoai tây chín rồi thì tắt bếp đi.

Xem thêm 2 nghĩa →

煮詰める につめる

Nhật Thông dụng CHỬ CẬT
VI
  1. đun cạn, cô đặcđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. đi đến kết luậnđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to boil down; to concentrate (soup, milk, stock, etc.)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to reach a conclusion; to conclude a discussionđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

弱火でソースをとろみが出るまで煮詰める。 — Đun nhỏ lửa cho sốt cô lại sánh.

Xem thêm 2 nghĩa →

煮る にる

Nhật Thông dụng CHỬ
VI
  1. luộc, ninh, hầm, nấuđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to boil; to simmer; to stew; to seetheđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to simmer, to braise, to boilđộng từ

大根を醤油で煮た。 — Tôi đã ninh củ cải với xì dầu.

Xem chi tiết →

煮物 にもの

Nhật Thông dụng CHỬ VẬT
VI
  1. nimono, món ninh, món hầmdanh từ
EN
  1. nimono; food cooked by boiling or stewingdanh từ
  2. nimono (Japanese stewed dish)danh từ

母の作る煮物が好きだ。 — Tôi thích món ninh mẹ nấu.

Xem chi tiết →

煮詰まる につまる

Nhật CHỬ CẬT
VI
  1. bị cô cạnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. (khẩu ngữ) bế tắcđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. đi đến kết luậnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to be boiled downđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to come to a standstill; to reach an impasseđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

煮え切らない にえきらない

Nhật
VI
  1. chưa chín hẳn, mập mờ, lưỡng lự, thiếu quyết đoáncụm từ · tính từ い
EN
  1. half-cooked; vague; halfhearted; indecisivecụm từ · tính từ い

彼の煮え切らない態度にいらいらした。 — Tôi bực bội vì thái độ lừng chừng của anh ta.

Xem chi tiết →

煮やす にやす

Nhật CHỬ
VI
  1. nấu bên trongđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to cook insideđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to cook, to boilđộng từ

煮込み にこみ

Nhật CHỬ LIÊU
VI
  1. món hầmdanh từ
EN
  1. stew; hodgepodgedanh từ

居酒屋でもつ煮込みを注文した。 — Tôi gọi món lòng hầm ở quán nhậu.

Xem chi tiết →

煮立つ にたつ

Nhật CHỬ LẬP
VI
  1. sôi, sôi lăn tănđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to boil; to simmerđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

煮立ったら火を弱めてください。 — Khi sôi thì hạ nhỏ lửa.

Xem chi tiết →

煮干 にぼし

Nhật CHỬ CAN
VI
  1. cá mòi nhỏ khôdanh từ
EN
  1. (small crunchy) dried sardinesdanh từ

煮干でだしを取って味噌汁を作った。 — Tôi nấu nước dùng từ cá khô rồi làm súp miso.

Xem chi tiết →

煮汁 にじる

Nhật CHỬ TRẤP
VI
  1. nước dùng, nước hầmdanh từ
EN
  1. brothdanh từ

煮汁がなくなるまで煮詰める。 — Rim cho đến khi cạn nước.

Xem chi tiết →

煮付け につけ

Nhật CHỬ PHÓ
EN
  1. vegetables or fish boiled in soy saucedanh từ
  2. food (chiefly fish or vegetables) boiled in brothdanh từ

煮しめ にしめ

Nhật CHỬ
EN
  1. dish of vegetables, konnyaku, etc. simmered in soy sauce and water until the liquid is almost gonedanh từ

煮出す にだす

Nhật
EN
  1. to extract essence by boiling; to extract flavor; to decoctđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

煮売り屋 にうりや

Nhật
EN
  1. store selling boiled vegetables, fish, etc. (Edo period)danh từ
  2. boiled-food vendor (Edo period)danh từ