TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “眺”

10 mục từ · Nhật → Việt/Anh

眺め ながめ

Nhật Thông dụng THIẾU
VI
  1. cảnh, quang cảnh, tầm nhìndanh từ
EN
  1. scene; view; prospect; outlookdanh từ
  2. view, prospect, scenerydanh từ

この部屋は眺めがとてもいいですね。 — Phòng này view đẹp quá nhỉ.

Xem chi tiết →

眺める ながめる

Nhật Thông dụng THIẾU
VI
  1. nhìn, ngắm, nhìn chằm chằmđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. ngắm nhìn (phong cảnh), nhìn rađộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. đứng nhìn, quan sát (từ bên ngoài)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to look at; to gaze at; to watch; to stare atđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to look out over; to get a view of; to admire (e.g. the scenery)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

山の上から町の夜景を眺めた。 — Tôi ngắm cảnh đêm thành phố từ trên núi.

Xem thêm 6 nghĩa →

眺望 ちょうぼう

Nhật THIẾU VỌNG
VI
  1. tầm nhìn, quang cảnh, toàn cảnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. view; vista; panorama; outlook; prospectdanh từ · động từ する · ngoại động từ

このマンションは眺望が抜群だ。 — Căn hộ này có tầm nhìn tuyệt vời.

Xem thêm 2 nghĩa →

眺望 ちょうぼうする

Nhật Ít dùng THIẾU VỌNG
EN
  1. to view, to look outđộng từ

これは、やはり、いろいろなところにビューポイントみたいなのがあって、そういったところから眺望したときに、いや、ちょっとこの場所じゃなくてもうちょっとずらしてほしいとか、こういったことがよく地域では指摘をされるわけでございます。 — This is because there are viewpoints in various places, and when people look out from these, they often point out things like, "I wish it wasn't in this location, no, but a little further away."

Xem chi tiết →

眺む ながむ

Nhật THIẾU
VI
  1. (cổ) nhìn, ngắm, nhìn chằm chằmNidan verb (lower class) with 'mu' ending (archaic) · ngoại động từ
  2. (cổ) phóng tầm mắt, ngắm cảnhNidan verb (lower class) with 'mu' ending (archaic) · ngoại động từ
  3. (cổ) đứng ngoài nhìn, quan sátNidan verb (lower class) with 'mu' ending (archaic) · ngoại động từ
EN
  1. to look at; to gaze at; to watch; to stare atNidan verb (lower class) with 'mu' ending (archaic) · ngoại động từ
  2. to look out over; to get a view of; to admire (e.g. the scenery)Nidan verb (lower class) with 'mu' ending (archaic) · ngoại động từ