TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “碑”

7 mục từ · Nhật → Việt/Anh

碑 いしぶみ

Nhật Thông dụng BI
VI
  1. bia đá, tấm bia khắc chữ (để lại cho đời sau)danh từ
EN
  1. stone monument bearing an inscription (esp. memorial for future generations); stele; steladanh từ
  2. gravestonechữ Hán

戦争の犠牲者のために碑が建てられた。 — Một tấm bia được dựng cho các nạn nhân chiến tranh.

Xem chi tiết →

碑文 ひぶん

Nhật Thông dụng BI VĂN
VI
  1. văn bia, chữ khắcdanh từ · trợ từ
EN
  1. inscription; epitaph; epigraphdanh từ · trợ từ

石碑の碑文はかすれて読めない。 — Chữ khắc trên bia đá đã mờ, không đọc được.

Xem thêm 1 nghĩa →

碑陰 ひいん

Nhật BI ÂM
VI
  1. (hiếm) mặt sau bia đádanh từ
  2. (hiếm) văn khắc mặt sau biadanh từ
EN
  1. back of a stone monumentdanh từ
  2. inscription on the back of a stone monumentdanh từ

碑石 ひせき

Nhật BI THẠCH
VI
  1. bia đádanh từ
EN
  1. stone monumentdanh từ

碑石に先人の言葉が刻まれている。 — Trên bia đá khắc lời của người xưa.

Xem chi tiết →

碑銘 ひめい

Nhật BI MINH
VI
  1. văn bia, văn khắcdanh từ · trợ từ
EN
  1. inscription; epitaphdanh từ · trợ từ

碑銘は風雨で読みにくくなっていた。 — Văn bia đã mờ khó đọc vì mưa gió.

Xem chi tiết →