TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “遺”

29 mục từ · Nhật → Việt/Anh

遺 い

Nhật
EN
  1. something fallen, something lost or left behinddanh từ
  2. be left, remainaffix
  3. leave behind after one's death, bequeathaffix
  4. leave behind, forgetaffix

遺伝 いでん

Nhật Thông dụng DI TRUYỀN
VI
  1. sự di truyềndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. heredity; (genetic) inheritancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. genetic; geneticsdanh từ

背の高さは遺伝の影響が大きい。 — Chiều cao chịu ảnh hưởng lớn của di truyền.

Xem chi tiết →

遺体 いたい

Nhật Thông dụng DI THỂ
VI
  1. thi thể, di hàidanh từ
EN
  1. (dead) body; corpse; remainsdanh từ

山中で男性の遺体が見つかった。 — Thi thể một người đàn ông được tìm thấy trong núi.

Xem thêm 1 nghĩa →

遺跡 いせき

Nhật Thông dụng DI TÍCH
VI
  1. di tích, phế tích (khảo cổ)danh từ
EN
  1. (archeological) remains; ruins; relicsdanh từ
  2. a place of historical or archaeological importance; historic ruins; the remains of a previous civilizationdanh từ

この地域で縄文時代の遺跡が発見された。 — Một di tích thời Jomon đã được phát hiện ở khu vực này.

Xem thêm 1 nghĩa →

遺産 いさん

Nhật Thông dụng DI SẢN
VI
  1. tài sản thừa kế, di sảndanh từ
EN
  1. inheritance; bequest; legacy; heritagedanh từ
  2. estate (collective property and liabilities of a deceased person)danh từ

京都には世界遺産がたくさんある。 — Kyoto có nhiều di sản thế giới.

Xem thêm 1 nghĩa →

遺言 ゆいごん

Nhật Thông dụng DI NGÔN
VI
  1. di chúc, lời trăng trối, di nguyệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. will; testament; one's dying wish; one's last wordsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. will (legal document)danh từ

父は遺言を残さずに亡くなった。 — Bố mất mà không để lại di chúc.

Xem chi tiết →

遺憾 いかん

Nhật Thông dụng DI HÁM
VI
  1. đáng tiếc, lấy làm tiếctính từ な · danh từ
EN
  1. regrettable; unsatisfactory; deplorable; lamentabletính từ な · danh từ
  2. feeling a regret that come from a failure of one's intentiontính từ い

政府は今回の事態を遺憾に思うと述べた。 — Chính phủ tuyên bố lấy làm tiếc về sự việc lần này.

Xem thêm 3 nghĩa →

遺失物 いしつぶつ

Nhật Thông dụng DI THẤT VẬT
VI
  1. đồ thất lạcdanh từ
EN
  1. lost article; lost propertydanh từ

駅の遺失物取扱所に問い合わせた。 — Tôi hỏi ở nơi nhận đồ thất lạc của nhà ga.

Xem chi tiết →

遺作 いさく

Nhật Thông dụng DI TÁC
VI
  1. di cảo, tác phẩm để lại sau khi mấtdanh từ
EN
  1. posthumous worksdanh từ
  2. unpublished works left behind after one's death; posthumous worksdanh từ

この映画は監督の遺作となった。 — Bộ phim này trở thành tác phẩm cuối cùng của đạo diễn.

Xem chi tiết →

遺伝子 いでんし

Nhật Thông dụng DI TRUYỀN TỬ
VI
  1. gendanh từ
EN
  1. genedanh từ

この大豆は遺伝子組み換えではない。 — Đậu nành này không biến đổi gen.

Xem chi tiết →

遺影 いえい

Nhật Thông dụng DI ẢNH
VI
  1. di ảnh, ảnh thờdanh từ
EN
  1. portrait of a deceased persondanh từ

祖父の遺影に手を合わせた。 — Tôi chắp tay trước di ảnh ông.

Xem chi tiết →

遺構 いこう

Nhật Thông dụng DI CẤU
VI
  1. di tích (kiến trúc cổ), phế tích, nền móng cổdanh từ
EN
  1. (archaeological) remains; remnants (of ancient structures); ancient foundationdanh từ
  2. remains, ruins of ancient buildings etc.danh từ

遺骨 いこつ

Nhật Thông dụng DI CỐT
VI
  1. hài cốt, tro cốtdanh từ
  2. hài cốt (tử sĩ)danh từ
EN
  1. cremated remains (esp. the bones); ashesdanh từ
  2. remains (of war dead)danh từ

遺族 いぞく

Nhật Thông dụng DI TỘC
VI
  1. gia quyến người đã khuất, thân nhân người chếtdanh từ
EN
  1. bereaved family; surviving family; family of the deceaseddanh từ
  2. the bereaved family, family of a deceased persondanh từ

事故の遺族が会社を訴えた。 — Gia đình nạn nhân vụ tai nạn đã kiện công ty.

Xem chi tiết →

遺志 いし

Nhật Thông dụng DI CHÍ
VI
  1. di nguyện, ý nguyện của người đã khuấtdanh từ
EN
  1. wishes of a deceased person; dying wishdanh từ
  2. will of the deceased; one's intent after deathdanh từ

父の遺志を継いで店を続ける。 — Kế thừa di nguyện của bố, tiếp tục giữ cửa hàng.

Xem chi tiết →

遺児 いじ

Nhật Thông dụng DI NHI
VI
  1. trẻ mồ côi, con của người đã mấtdanh từ
  2. đứa trẻ bị bỏ rơidanh từ
EN
  1. orphan; child left by the deceaseddanh từ
  2. abandoned childdanh từ

遺書 いしょ

Nhật Thông dụng DI THƯ
VI
  1. thư tuyệt mệnh, thư để lại, di chúcdanh từ
  2. di cảodanh từ
EN
  1. note left by a dead person; suicide note; testamentary letter; will; testamentdanh từ
  2. posthumous workdanh từ

部屋から遺書が見つかった。 — Đã tìm thấy thư tuyệt mệnh trong phòng.

Xem thêm 2 nghĩa →

遺品 いひん

Nhật Thông dụng DI PHẨM
VI
  1. di vật, kỷ vật của người đã khuấtdanh từ
  2. đồ thất lạcdanh từ
EN
  1. things left (to one) by the deceased; inherited item; estate; memento; keepsakedanh từ
  2. lost item; lost propertydanh từ

母の遺品の中から古い手紙が出てきた。 — Trong di vật của mẹ có những lá thư cũ.

Xem thêm 1 nghĩa →

遺物 いぶつ

Nhật Thông dụng DI VẬT
VI
  1. di vật, cổ vật (khảo cổ)danh từ
  2. tàn tích của thời đã quadanh từ
  3. thứ lỗi thờidanh từ
EN
  1. artifact; relic (of a past civilization); archaeological finddanh từ
  2. relic (of a former age); vestige of a bygone era; something surviving from the pastdanh từ

博物館に古代の遺物が展示されている。 — Cổ vật thời cổ đại được trưng bày ở bảo tàng.

Xem thêm 6 nghĩa →

遺棄 いき

Nhật Thông dụng DI KHÍ
VI
  1. sự bỏ rơi, vứt bỏdanh từ · trợ từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. abandonment; desertiondanh từ · trợ từ · động từ する · ngoại động từ

男は死体遺棄の疑いで逮捕された。 — Người đàn ông bị bắt vì tình nghi vứt bỏ thi thể.

Xem chi tiết →

遺伝子工学 いでんしこうがく

Nhật DI TRUYỀN TỬ CÔNG HỌC
VI
  1. kỹ thuật di truyềndanh từ
EN
  1. genetic engineeringdanh từ

遺伝子工学は医療に大きく貢献している。 — Kỹ thuật di truyền đóng góp lớn cho y học.

Xem chi tiết →

遺伝学 いでんがく

Nhật DI TRUYỀN HỌC
VI
  1. di truyền họcdanh từ
EN
  1. (study of) geneticsdanh từ

メンデルは遺伝学の父と呼ばれる。 — Mendel được gọi là cha đẻ của di truyền học.

Xem thêm 1 nghĩa →

遺伝病 いでんびょう

Nhật DI TRUYỀN BỆNH
VI
  1. bệnh di truyềndanh từ
EN
  1. hereditary (genetic) diseasedanh từ
  2. inherited diseasedanh từ

この病気は遺伝病の一種だ。 — Bệnh này là một loại bệnh di truyền.

Xem chi tiết →

遺留品 いりゅうひん

Nhật DI LƯU PHẨM
VI
  1. đồ vật bỏ lại (hiện trường, sau khi chết)danh từ
EN
  1. article left behind (at a crime scene, after death, etc.)danh từ

警察は現場の遺留品から犯人を特定した。 — Cảnh sát xác định thủ phạm từ đồ vật để lại ở hiện trường.

Xem chi tiết →

遺訓 いくん

Nhật DI HUẤN
VI
  1. lời dạy để lại, di huấndanh từ
EN
  1. teachings left by a deceased person; last instructionsdanh từ
  2. words of wisdom from the deceaseddanh từ

彼は創業者の遺訓を大切にしている。 — Ông ấy trân trọng di huấn của người sáng lập.

Xem chi tiết →

遺稿 いこう

Nhật DI CẢO
VI
  1. di cảodanh từ
EN
  1. posthumous manuscriptsdanh từ
  2. posthumous manuscriptdanh từ

作家の遺稿が発見された。 — Di cảo của nhà văn đã được phát hiện.

Xem chi tiết →

遺失 いしつ

Nhật DI THẤT
VI
  1. sự đánh mất, thất lạcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. lossdanh từ · động từ する · ngoại động từ

駅の遺失物係に問い合わせた。 — Tôi hỏi bộ phận đồ thất lạc ở nhà ga.

Xem chi tiết →

遺留 いりゅう

Nhật DI LƯU
VI
  1. sự để lại (sau khi chết), di tặngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự bỏ quên, để lạidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. leaving behind (after death); bequestdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. leaving behind; forgettingdanh từ · động từ する · ngoại động từ