TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “陳”

28 mục từ · Nhật → Việt/Anh

陳 ちん

Nhật TRẦN
VI
  1. nước Trần (Trung Hoa cổ)danh từ
  2. nhà Trần (557-589)danh từ
EN
  1. Chen (ancient Chinese state; approx. 1045-479 BCE); Ch'endanh từ
  2. Chen dynasty (of China; 557-589 BCE); Ch'en dynastydanh từ

陳 ひね

Nhật TRẦN
VI
  1. (hiếm) sự cũ đidanh từ
  2. (hiếm) ngũ cốc, cây thu hoạch hơn một nămdanh từ
EN
  1. becoming olddanh từ
  2. grain or plant harvested more than a year agodanh từ

陳列 ちんれつ

Nhật Thông dụng TRẦN LIỆT
VI
  1. sự trưng bàydanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. exhibition; display; putting on showdanh từ · động từ する · ngoại động từ

新商品を目立つ場所に陳列した。 — Đã trưng bày sản phẩm mới ở chỗ dễ thấy.

Xem thêm 1 nghĩa →

陳腐 ちんぷ

Nhật Thông dụng TRẦN HỦ
VI
  1. cũ rích, sáo rỗngtính từ な · danh từ
EN
  1. stale; hackneyed; clichédtính từ な · danh từ
  2. banal, commonplace, hackneyed, clichétính từ い

陳情 ちんじょう

Nhật Thông dụng TRẦN TÌNH
VI
  1. sự kiến nghị, thỉnh nguyệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. petition; appealdanh từ · động từ する · ngoại động từ

住民は道路建設の中止を市に陳情した。 — Cư dân đã kiến nghị thành phố dừng xây đường.

Xem thêm 1 nghĩa →

陳述 ちんじゅつ

Nhật Thông dụng TRẦN THUẬT
VI
  1. lời khai, sự trình bàydanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. statement; declarationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

被害者の家族が法廷で意見陳述を行った。 — Gia đình nạn nhân đã trình bày ý kiến trước toà.

Xem thêm 1 nghĩa →

陳謝 ちんしゃ

Nhật Thông dụng TRẦN TẠ
VI
  1. lời xin lỗidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. apologydanh từ · động từ する · ngoại động từ

社長は記者会見で不祥事について陳謝した。 — Giám đốc đã tạ lỗi về vụ bê bối trong buổi họp báo.

Xem chi tiết →

陳列品 ちんれつひん

Nhật TRẦN LIỆT PHẨM
VI
  1. hiện vật trưng bàydanh từ
EN
  1. exhibit; article on display; showpiecedanh từ
  2. articles on display; exhibitdanh từ

陳列品にお手を触れないでください。 — Xin đừng chạm vào hàng trưng bày.

Xem chi tiết →

陳こびる ひねこびる

Nhật
EN
  1. to look old; to appear mature (e.g. of children)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

陳ねる ひねる

Nhật
EN
  1. to age; to get old; to go staleđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to be too grown-up (for one's age); to be precociousđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. to become twisted; to become warped; to become perverseđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

陳腐化 ちんぷか

Nhật
EN
  1. obsolescence; becoming obsolete (of a product, etc.)danh từ · động từ する

陳弁 ちんべん

Nhật
EN
  1. defense (of oneself); defence; explanationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

陳皮 ちんぴ

Nhật
EN
  1. dried citrus peel (esp. of a satsuma mandarin) used as seasoning and in traditional Chinese medicine; chenpidanh từ
  2. sun-dried mandarin peeldanh từ