TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “集”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

集 しゅう

Nhật Thông dụng TẬP
VI
  1. tuyển tập, tập (sách)hậu tố
EN
  1. collection; compilationhậu tố
  2. collection, assemblydanh từ

好きな歌手の写真集を買った。 — Tôi đã mua tập ảnh của ca sĩ mình thích.

Xem thêm 1 nghĩa →

集中 しゅうちゅう

Nhật Thông dụng TẬP TRUNG
VI
  1. sự tập trung (chú ý)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tập trung, tập trung hoá (dân số, quyền lực)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. trong tuyển tậpdanh từ
EN
  1. concentration (on a task); focusing one's attentiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. concentration (of population, buildings, power, etc.); centralization; convergence; focus (of a debate, questions, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ

静かな場所の方が勉強に集中できる。 — Ở chỗ yên tĩnh thì tập trung học tốt hơn.

Xem thêm 2 nghĩa →

集団 しゅうだん

Nhật Thông dụng TẬP ĐOÀN
VI
  1. tập thể, nhóm, đám đôngdanh từ
EN
  1. group; massdanh từ

日本の学校では集団行動が重視される。 — Ở trường Nhật, hành động tập thể được coi trọng.

Xem thêm 1 nghĩa →

集合 しゅうごう

Nhật Thông dụng TẬP HỢP
VI
  1. sự tập hợp, tụ họpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (toán) tập hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. meeting up; gathering; assemblydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. setdanh từ · động từ する · ngoại động từ

明日は朝八時に駅前に集合してください。 — Ngày mai hãy tập trung trước ga lúc 8 giờ sáng.

Xem thêm 2 nghĩa →

集会 しゅうかい

Nhật Thông dụng TẬP HỘI
VI
  1. cuộc họp, tụ tập, mít tinhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. meeting; assembly; gathering; congregation; convention; rallydanh từ · động từ する · ngoại động từ

市民が駅前で抗議集会を開いた。 — Người dân đã tổ chức mít tinh phản đối trước ga.

Xem thêm 1 nghĩa →

集る たかる

Nhật Thông dụng TẬP
VI
  1. tụ tập, bu lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. ăn bám, vòi vĩnhđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. tống tiềnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to gather; to crowd round; to swarm; to flockđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to sponge (off someone); to scrounge; to pester (someone for something); to bum; to cadgeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

集まり あつまり

Nhật Thông dụng TẬP
VI
  1. cuộc họp mặt, tụ họp; số người tham dựdanh từ
EN
  1. gathering; meeting; assembly; collection; attendancedanh từ

週末に大学時代の友達の集まりがある。 — Cuối tuần có buổi họp mặt bạn đại học.

Xem thêm 2 nghĩa →

集める あつめる

Nhật Thông dụng TẬP
VI
  1. thu thập, tập hợp, sưu tầmđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to collect; to assemble; to gatherđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

切手を集めるのが趣味です。 — Sở thích của tôi là sưu tầm tem.

Xem thêm 3 nghĩa →

集まる あつまる

Nhật Thông dụng TẬP
VI
  1. tập trung, tụ họp, thu thậpđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to gather; to collect; to assembleđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to come togetherđộng từ

明日は九時に駅前に集まりましょう。 — Ngày mai 9 giờ tập trung trước ga nhé.

Xem thêm 2 nghĩa →

集落 しゅうらく

Nhật Thông dụng TẬP LẠC
VI
  1. làng, xóm, khu dân cưdanh từ
  2. khuẩn lạcdanh từ
EN
  1. settlement; village; community; towndanh từ
  2. (bacterial) colonydanh từ

集荷 しゅうか

Nhật Thông dụng TẬP HÀ
VI
  1. sự thu gom hàng hóa (nhất là nông sản), nhận đặt chở hàngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. collection of cargo (esp. produce, etc.); cargo bookingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cargo pickup; collection of goodsdanh từ

宅配便の集荷を依頼した。 — Tôi đã yêu cầu dịch vụ chuyển phát đến lấy hàng.

Xem chi tiết →

集中豪雨 しゅうちゅうごうう

Nhật Thông dụng TẬP TRUNG HÀO VŨ
VI
  1. mưa lớn cục bộdanh từ
EN
  1. local downpour; severe rain falldanh từ

集中豪雨で川が氾濫した。 — Sông bị tràn bờ do mưa lớn cục bộ.

Xem chi tiết →

集大成 しゅうたいせい

Nhật Thông dụng TẬP ĐẠI THÀNH
VI
  1. sự tập hợp, tổng hợp lớndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. đỉnh cao, thành quả (của công sức)danh từ
EN
  1. (large) compilationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. culmination (of hard work)danh từ

この本は彼の三十年の研究の集大成だ。 — Cuốn sách này là công trình tổng kết ba mươi năm nghiên cứu của ông.

Xem thêm 1 nghĩa →

集い つどい

Nhật Thông dụng TẬP
VI
  1. cuộc gặp gỡ, buổi tụ họpdanh từ
EN
  1. meeting; get-together (e.g. among friends)danh từ
  2. gathering; meetingdanh từ

地域の人たちの集いに参加した。 — Tôi tham gia buổi gặp gỡ của người dân địa phương.

Xem chi tiết →

集中力 しゅうちゅうりょく

Nhật Thông dụng TẬP TRUNG LỰC
VI
  1. khả năng tập trungdanh từ
EN
  1. (powers of) concentration; ability to concentratedanh từ
  2. ability to concentrate, strength to concentratedanh từ

疲れて集中力が切れてきた。 — Mệt nên tôi bắt đầu mất tập trung.

Xem chi tiết →

集金 しゅうきん

Nhật Thông dụng TẬP KIM
VI
  1. sự thu tiềndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. money collectiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. collection of moneydanh từ

新聞屋さんが集金に来た。 — Người giao báo đến thu tiền.

Xem chi tiết →

集積 しゅうせき

Nhật Thông dụng TẬP TÍCH
VI
  1. sự tích tụ, tập trungdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. accumulationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. integration, accumulationdanh từ

この地域にはIT企業が集積している。 — Khu vực này tập trung nhiều doanh nghiệp IT.

Xem chi tiết →

集約 しゅうやく

Nhật Thông dụng TẬP ƯỚC
VI
  1. sự tổng hợp, tập hợp, quy tụdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. putting together (e.g. opinions); gathering; collecting; aggregating; summarizing; integratingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. being intensivedanh từ

住民の意見を集約して市に提出した。 — Đã tổng hợp ý kiến cư dân và gửi lên thành phố.

Xem chi tiết →

集散 しゅうさん

Nhật Thông dụng TẬP TÁN
VI
  1. sự thu gom và phân phốidanh từ · động từ する
EN
  1. collection (gathering) and distributiondanh từ · động từ する

集票 しゅうひょう

Nhật Thông dụng TẬP PHIẾU
VI
  1. sự thu hút phiếu bầu, gom phiếudanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thu phiếu, kiểm phiếudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. gathering votes; garnering votes; pulling in votesdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. ballot collection; vote-countingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

その団体は強い集票力を持つ。 — Tổ chức đó có khả năng gom phiếu mạnh.

Xem thêm 1 nghĩa →

集計 しゅうけい

Nhật Thông dụng TẬP KẾ
VI
  1. sự tổng hợp, kiểm đếm, cộng dồndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. totalization; totalisation; aggregation; tally (e.g. of votes); adding up; summing updanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. the collection and addition of many numbers: a sum, a totaldanh từ

アンケートの結果を集計した。 — Tôi đã tổng hợp kết quả khảo sát.

Xem chi tiết →

集結 しゅうけつ

Nhật TẬP KẾT
VI
  1. sự tập kết, tập trungdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. massing (of troops); gatheringdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. concentrationdanh từ

国境付近に軍隊が集結している。 — Quân đội đang tập kết gần biên giới.

Xem chi tiết →

集配 しゅうはい

Nhật TẬP PHỐI
VI
  1. thu gom và phân phátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. collection and deliverydanh từ · động từ する · ngoại động từ

郵便の集配は一日二回です。 — Thu phát thư một ngày hai lần.

Xem chi tiết →

集成 しゅうせい

Nhật TẬP THÀNH
VI
  1. sự tập hợp, tổng hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. aggregationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. collection of multiple things into one group: aggregation, compilationdanh từ

地方の民話を集成した本が出版された。 — Cuốn sách tập hợp truyện dân gian địa phương đã được xuất bản.

Xem chi tiết →

集う つどう

Nhật TẬP
VI
  1. tụ họp, tập hợpđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to meet; to assemble; to congregateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

世界中から選手がこの大会に集う。 — Vận động viên khắp thế giới tụ họp tại giải đấu này.

Xem chi tiết →

集結 しゅうけつする

Nhật Ít dùng TẬP KẾT
EN
  1. gatherđộng từ

集計 しゅうけいする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to collect and add together many numbers: to sum up, to tot up, to total, to add upđộng từ

これにつきましては、そのうち、実現したものを集計いたしますと、五割強が実現したものとなってございます。 — When we tally up the number of plans that have been realized, we find that just over 50% have been realized.

Xem chi tiết →

集金 しゅうきんする

Nhật Ít dùng TẬP KIM
EN
  1. collect money, collect a billđộng từ

集中 しゅうちゅうする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to concentrateđộng từ

集中できない。 — I can't focus. / I keep losing my concentration.

Xem chi tiết →