TanroDictionary Sổ từ

集結 しゅうけつ

TẬP KẾT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tập kết, tập trungdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. massing (of troops); gatheringdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. concentrationdanh từ

Cách dùng

"Tập kết, tập trung" (lực lượng, người): 「部隊が集結する」; 「総力を集結する」 — huy động toàn lực; 「ファンが集結」.

Ví dụ

  1. 国境付近に軍隊が集結している。

    Quân đội đang tập kết gần biên giới.

  2. 全国から代表選手が集結した。

    Các tuyển thủ đại diện từ khắp cả nước đã tập trung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「集結」

集結

しゅうけつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ gather

Ví dụ

  • 広場に集結せよ。Come all of you to the square.

Chữ Hán trong từ

集
TẬP On: シュウ Kun: あつ.まる、あつ.める、つど.う gather; meet; congregate; swarm; flock 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
結
KẾT On: ケツ、ケチ Kun: むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる tie; bind; contract; join; organize; do up hair; fasten 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗