七
Chữ Hán 七 THẤT
- Âm On
- シチ
- Âm Kun
- なな、なな.つ、なの
- Nghĩa (Anh)
- seven
- Số nét
- 2
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 七 15 từ
- 七しちbảy, số bảy
- 七つななつbảy, bảy cái
- 七夕たなばたlễ Thất tịch, Tanabata
- 十七じゅうななmười bảy, 17
- 七七日しちしちにちngày thứ 49 sau khi mất
- 二七日ふたなぬかlễ cúng tuần thứ hai
- 七三しちさんtỉ lệ bảy-ba
- 七宝しっぽうthất bảo
- 七色なないろbảy sắc cầu vồng
- 七草ななくさbảy loại rau mùa xuân
- 七五三しちごさんlễ Shichi-go-san
- 七回忌しちかいきgiỗ năm thứ sáu
- 七福神しちふくじんBảy vị thần may mắn
- 七面鳥しちめんちょうgà tây
- 七不思議ななふしぎbảy kỳ quan