催
Chữ Hán 催 THÔI
- Âm On
- サイ
- Âm Kun
- もよう.す、もよお.す
- Nghĩa (Anh)
- sponsor; hold (a meeting); give (a dinner)
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 催 10 từ
- 主催しゅさいsự chủ trì, đăng cai tổ chức
- 催しもよおしsự kiện, buổi tổ chức; lễ hội, buổi họp mặt
- 催すもよおすtổ chức
- 催促さいそくsự thúc giục, hối thúc; đòi
- 開催かいさいsự tổ chức, khai mạc; đăng cai
- 催涙さいるいgây chảy nước mắt
- 共催きょうさいđồng tổ chức, đồng đăng cai
- 催眠さいみんthôi miên
- 催し物もよおしものchương trình giải trí, sự kiện đặc biệt
- 催眠術さいみんじゅつthuật thôi miên