兄
Chữ Hán 兄 HUYNH
- Âm On
- ケイ、キョウ
- Âm Kun
- あに
- Nghĩa (Anh)
- elder brother; big brother
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 兄 15 từ
- 兄あにanh trai
- 兄弟きょうだいanh chị em ruột
- 父兄ふけいphụ huynh, người giám hộ
- 兄さんにいさんanh trai
- 従兄弟いとこanh em họ
- お兄さんおにいさんanh trai
- 兄貴あにきanh trai, anh cả
- 実兄じっけいanh ruột
- 兄ちゃんにいちゃんanh trai
- 兄姉けいしanh chị
- 従兄じゅうけいanh họ
- 義兄ぎけいanh rể, anh vợ, anh chồng
- 長兄ちょうけいanh cả
- 兄弟子あにでしsư huynh, đàn anh cùng thầy
- 親兄弟おやきょうだいcha mẹ anh em, họ hàng