兄
にいNghĩa tiếng Việt
- hậu tố anh trai
Nghĩa tiếng Anh
- hậu tố older brother; elder brother
Cách dùng
(にい) "Anh trai" trong cách gọi thân mật: 「お兄ちゃん」, 「兄さん」, 「兄貴」. Khi kể với người ngoài về anh mình dùng 兄 (あに).
Ví dụ
- お兄ちゃん、宿題手伝って。Anh ơi, giúp em làm bài tập với.
- 兄さんは東京で働いている。Anh tôi đang làm việc ở Tokyo.
Chữ Hán trong từ
兄
HUYNH
On: ケイ、キョウ
Kun: あに
elder brother; big brother
5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗