TanroDictionary Sổ từ

兄 あに

HUYNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. anh traidanh từ
  2. anh rể, anh vợ, anh chồngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. older brother; elder brotherdanh từ
  2. brother-in-law (spouse's older brother or older sister's husband)danh từ
  3. elder/older brotherchữ Hán
  4. honorific referencing an older brother figurechữ Hán
  5. elder brother-in-lawdanh từ
  6. short for 花の兄 (hana no ani): alternative name for the 梅 (ume), the Japanese plum (Prunus mume)danh từ

Cách dùng

"Anh trai" (của mình, khi nói với người ngoài): 「兄が二人いる」 — có hai anh trai. Gọi anh người khác hoặc gọi trực tiếp dùng お兄さん. Cũng chỉ anh rể (義兄).

Ví dụ

  1. 兄は東京で働いています。

    Anh trai tôi làm việc ở Tokyo.

  2. 私には兄が一人と妹が一人います。

    Tôi có một anh trai và một em gái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「兄」

兄

にい

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố anh trai

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố older brother; elder brother

Cách dùng

(にい) "Anh trai" trong cách gọi thân mật: 「お兄ちゃん」, 「兄さん」, 「兄貴」. Khi kể với người ngoài về anh mình dùng 兄 (あに).

Từ gần nghĩa: 兄貴あに

Từ trái nghĩa: 姉弟

Ví dụ

  • お兄ちゃん、宿題手伝って。Anh ơi, giúp em làm bài tập với.
  • 兄さんは東京で働いている。Anh tôi đang làm việc ở Tokyo.

Chữ Hán trong từ

兄
HUYNH On: ケイ、キョウ Kun: あに elder brother; big brother 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

兄

え

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the eldest sibling

Ví dụ

  • かつがつもいや先立てる兄をし枕かむIf I have to choose, the one standing there in front―the eldest one I'll wed.

Chữ Hán trong từ

兄
HUYNH On: ケイ、キョウ Kun: あに elder brother; big brother 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

兄

けい

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (kính ngữ) anh, ngài
  2. hậu tố (kính ngữ) ông, quý ông
  3. danh từ anh trai

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ you
  2. hậu tố Mr; Mister
  3. danh từ older brother; elder brother
  4. danh từ an elder brother
  5. đại từ pronoun referencing an older brother figure: you, he
  6. hậu tố attaches to a name referencing an older brother figure: Mister, Mr.

Chữ Hán trong từ

兄
HUYNH On: ケイ、キョウ Kun: あに elder brother; big brother 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

兄

このかみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) con trưởng
  2. danh từ (cổ) anh, chị
  3. danh từ (cổ) người lớn tuổi hơn
  4. danh từ (cổ) tộc trưởng, người đứng đầu vùng
  5. danh từ (cổ) thợ lành nghề

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ eldest son
  2. danh từ older brother; older sister
  3. danh từ older person
  4. danh từ head of a clan; head of a region
  5. danh từ skilled craftsman
  6. danh từ a senior
  7. danh từ an elder sibling
  8. danh từ the head of a clan

Chữ Hán trong từ

兄
HUYNH On: ケイ、キョウ Kun: あに elder brother; big brother 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

兄

せ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a woman's brother (regardless of age difference)
  2. danh từ a woman's lover or husband
  3. danh từ a familiar man

Chữ Hán trong từ

兄
HUYNH On: ケイ、キョウ Kun: あに elder brother; big brother 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗