八
Chữ Hán 八 BÁT
- Âm On
- ハチ、ハツ
- Âm Kun
- や、や.つ、やっ.つ、よう
- Nghĩa (Anh)
- eight; eight radical (no. 12)
- Số nét
- 2
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 八 24 từ
- 八はちtám, số 8
- 八つやっつtám
- お八つおやつđồ ăn vặt
- 八百屋やおやcửa hàng rau quả
- 八つ当たりやつあたりgiận cá chém thớt, trút giận
- 八丁はっちょうsự khéo léo
- 八幡はちまんthần Hachiman
- 八方はっぽうtám phương, mọi phía
- 八重やえtám lớp
- 十八じゅうはちmười tám
- 八千代やちよmuôn đời, mãi mãi
- 十八番おはこtiết mục tủ, sở trường
- 八分音符はちぶおんぷnốt móc đơn
- 八景はっけいtám cảnh đẹp
- 八本はちほんtám
- 尺八しゃくはちsáo shakuhachi
- 八千草やちぐさcác loại cỏ cây
- 八幡宮はちまんぐうđền thờ thần Hachiman
- 八百万やおよろずvô số, muôn vàn
- 八百長やおちょうdàn xếp tỉ số, trận đấu bán độ
- 八重桜やえざくらanh đào cánh kép
- 村八分むらはちぶsự tẩy chay
- 四苦八苦しくはっくsự khốn đốn, vất vả
- 胸突き八丁むなつきはっちょうgiai đoạn gian nan nhất