冬
Chữ Hán 冬 ĐÔNG
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- ふゆ
- Nghĩa (Anh)
- winter
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 冬 18 từ
- 冬ふゆmùa đông
- 冬季とうきmùa đông
- 冬期とうきmùa đông, học kỳ đông
- 冬眠とうみんsự ngủ đông
- 冬至とうじđông chí
- 冬休みふゆやすみkì nghỉ đông
- 春夏秋冬しゅんかしゅうとうxuân hạ thu đông, bốn mùa
- 冬場ふゆばmùa đông
- 暖冬だんとうmùa đông ấm
- 越冬えっとうsự trú đông, qua đông; ngủ đông
- 冬山ふゆやまnúi mùa đông
- 冬物ふゆものquần áo mùa đông
- 冬鳥ふゆどりchim di trú mùa đông
- 初冬しょとうđầu mùa đông
- 厳冬げんとうmùa đông khắc nghiệt
- 昨冬さくとうmùa đông năm ngoái
- 真冬まふゆgiữa mùa đông
- 厳冬期げんとうきthời kỳ lạnh nhất