右
Chữ Hán 右 HỮU
- Âm On
- ウ、ユウ
- Âm Kun
- みぎ
- Nghĩa (Anh)
- right
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 右 26 từ
- 右みぎbên phải, phía phải
- 右側みぎがわbên phải, phía tay phải
- 右手みぎてtay phải
- 右翼うよくcánh hữu
- 左右さゆうtrái và phải, hai bên
- 右上みぎうえgóc trên bên phải
- 右下みぎしたgóc dưới bên phải
- 右折うせつrẽ phải
- 右派うはphe hữu, cánh hữu
- 右腕みぎうでcánh tay phải
- 右足みぎあしchân phải
- 極右きょくうcực hữu
- 右中間うちゅうかんkhoảng giữa phải và giữa sân ngoài
- 右クリックみぎクリックnhấp chuột phải
- 右傾うけいnghiêng về bên phải
- 右岸うがんhữu ngạn
- 右左みぎひだりphải và trái
- 右方うほうbên phải
- 右端みぎはしđầu bên phải, mép phải
- 右舷うげんmạn phải
- 右辺うへんvế phải
- 座右ざゆうbên cạnh, trong tầm tay
- 右利きみぎききthuận tay phải, người thuận tay phải
- 右四つみぎよつthế nắm tay phải luồn dưới, tay trái ở trên
- 最右翼さいうよくứng viên sáng giá nhất
- 右往左往うおうさおうchạy ngược chạy xuôi, nháo nhào