TanroDictionary Sổ từ

右 みぎ

HỮU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên phải, phía phảidanh từ · trợ từ
  2. tay phảidanh từ
  3. điều nêu trên (trong văn bản viết dọc)danh từ · trợ từ
  4. cánh hữu, phe hữudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. right; right-hand sidedanh từ · trợ từ
  2. right handdanh từ
  3. the above (in a piece of vertical writing); above-mentioneddanh từ · trợ từ
  4. the right (wing); rightistdanh từ
  5. the better (of two)danh từ
  6. conservativechữ Hán
  7. right-wing, right fielderchữ Hán
  8. respect forchữ Hán

Cách dùng

"Bên phải" (みぎ): 「右に曲がる」 — rẽ phải; 「右側」 — phía phải; 「右手」 — tay phải; chính trị 「右翼」 — cánh hữu; văn viết dọc: 「右の通り」 — như trên. 「右も左も分からない」 — chẳng biết gì cả.

Ví dụ

  1. 次の角を右に曲がってください。

    Hãy rẽ phải ở góc tiếp theo.

  2. 来たばかりで右も左も分からない。

    Mới đến nên tôi chẳng biết gì cả.

  3. 私は右の目が見えない。

    I can't see with my right eye.

  4. 封印された右足。封印を解くと、無限の力を得られる。

    A sealed right leg. Whosoever breaks the seal shall earn infinite power.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「右」

右

う

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố right (direction)
  2. tiền tố right-wing
  3. tiền tố right fielder
  4. tiền tố "of the right", junior or subordinate to 左(さ) (sa-, “of the left”)

Ví dụ

  • 右衛門the Gate Guard of the Right
  • 右大臣the Minister of the Right

Chữ Hán trong từ

右
HỮU On: ウ、ユウ Kun: みぎ right 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

右

みぎり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ same as 右(みぎ) (migi) above

Chữ Hán trong từ

右
HỮU On: ウ、ユウ Kun: みぎ right 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

右

ゆう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix right (direction)
  2. affix respect; esteem; value
  3. affix alternative form of 佑 (yū, “aid; assist”)

Chữ Hán trong từ

右
HỮU On: ウ、ユウ Kun: みぎ right 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗