号
Chữ Hán 号 HIỆU
- Âm On
- ゴウ
- Âm Kun
- さけ.ぶ、よびな
- Nghĩa (Anh)
- nickname; number; item; title; pseudonym; name; call
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 号 28 từ
- 号ごうsố, kiểu, đời máy
- 信号しんごうtín hiệu
- 元号げんごうniên hiệu
- 年号ねんごうniên hiệu
- 番号ばんごうsố, dãy số
- 符号ふごうký hiệu, dấu, mã
- 記号きごうký hiệu, dấu hiệu
- 二号にごうsố hai
- 号令ごうれいhiệu lệnh, khẩu lệnh
- 号車ごうしゃtoa số ...
- 暗号あんごうmật mã, mật khẩu, ám hiệu
- 称号しょうごうdanh hiệu, tước hiệu, học vị
- 信号機しんごうきđèn giao thông
- 背番号せばんごうsố áo
- 赤信号あかしんごうđèn đỏ
- 口座番号こうざばんごうsố tài khoản
- 登録番号とうろくばんごうsố đăng ký
- 電話番号でんわばんごうsố điện thoại
- 号外ごうがいsố báo đặc biệt
- 号数ごうすうsố kì, cỡ tranh; cỡ chữ in
- 号泣ごうきゅうsự khóc gào, khóc lóc thảm thiết
- 号砲ごうほうsúng hiệu, súng lệnh xuất phát
- 商号しょうごうtên công ty, tên thương mại
- 屋号やごうtên cửa hàng, tên thương mại
- 怒号どごうtiếng gầm giận dữ
- 雅号がごうbút danh, nhã hiệu
- 青信号あおしんごうđèn xanh
- 暗証番号あんしょうばんごうmã PIN, mật mã