味
Chữ Hán 味 VỊ
- Âm On
- ミ
- Âm Kun
- あじ、あじ.わう
- Nghĩa (Anh)
- flavor; taste
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 味 40 từ
- 味あじvị, mùi vị, hương vị
- 美味しいおいしいngon, ngon miệng
- 吟味ぎんみsự xem xét kỹ, chọn lọc kỹ càng, thẩm định
- 味噌みそtương miso
- 味方みかたbạn, đồng minh, người ủng hộ
- 味覚みかくvị giác, khẩu vị
- 地味じみgiản dị, mộc mạc, không nổi bật
- 意味いみý nghĩa, nghĩa
- 気味きみcảm giác
- 甘味あまみvị ngọt
- 興味きょうみhứng thú, sự quan tâm, tò mò
- 苦味にがみvị đắng
- 趣味しゅみsở thích
- 不味いまずいdở, khó ăn, tệ
- 不気味ぶきみkỳ quái, rợn người, đáng sợ, ma quái
- 味わうあじわうnếm, thưởng thức
- 味噌汁みそしるcanh miso
- 無意味むいみvô nghĩa
- 調味料ちょうみりょうgia vị
- 加味かみsự nêm nếm, gia vị
- 塩味しおあじvị mặn
- 風味ふうみhương vị
- 三味線しゃみせんđàn shamisen
- 切れ味きれあじđộ sắc bén
- 味わいあじわいhương vị
- 味付けあじつけsự nêm nếm, gia vị
- 持ち味もちあじvị vốn có
- 一味違うひとあじちがうcó chút khác biệt
- 味気ないあじけないnhạt nhẽo, vô vị, chán ngắt
- 意味不明いみふめいkhó hiểu, vô nghĩa
- 意味合いいみあいhàm ý, sắc thái ý nghĩa
- 興味津々きょうみしんしんrất thú vị, vô cùng tò mò, hứng thú
- 興味深いきょうみぶかいrất thú vị
- 賞味期限しょうみきげんhạn sử dụng
- ある意味であるいみでtheo một nghĩa nào đó
- ある意味ではあるいみではtheo một nghĩa nào đó
- 一味いちみbè đảng, băng nhóm
- 下味したあじgia vị ướp trước
- 大味おおあじnhạt nhẽo, vô vị
- 妙味みょうみnét tinh tế, nét hay, vẻ đẹp