師
Chữ Hán 師 SƯ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- いくさ
- Nghĩa (Anh)
- expert; teacher; master; model; exemplar; army (incl. counter); war
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 師 40 từ
- 医師いしbác sĩ, thầy thuốc
- 師走しわすtháng Chạp, tháng mười hai
- 技師ぎしkỹ sư, kỹ thuật viên
- 教師きょうしgiáo viên, thầy giáo
- 漁師りょうしngư dân
- 講師こうしdiễn giả
- 大師だいしđại sư
- 師事しじsự theo học, thờ làm thầy
- 師匠ししょうthầy; sư phụ
- 師団しだんsư đoàn
- 師範しはんthầy dạy; huấn luyện viên
- 恩師おんしân sư, thầy cũ
- 法師ほうしnhà sư
- 牧師ぼくしmục sư
- 医師会いしかいhiệp hội y khoa
- 宣教師せんきょうしnhà truyền giáo
- 看護師かんごしy tá, điều dưỡng
- 美容師びようしthợ làm tóc, chuyên viên thẩm mỹ
- 薬剤師やくざいしdược sĩ
- 家庭教師かていきょうしgia sư
- 歯科医師しかいしnha sĩ
- 錬金術師れんきんじゅつしnhà giả kim
- 仏師ぶっしthợ tạc tượng Phật
- 師弟していthầy và trò
- 庭師にわしthợ làm vườn
- 業師わざしđô vật giỏi kĩ thuật; người khôn khéo mưu mẹo
- 猟師りょうしthợ săn
- 絵師えしhọa sĩ
- 老師ろうしbậc thầy già, thầy giáo già
- 薬師やくしPhật Dược Sư
- 仕事師しごとしthợ, người làm ăn giỏi, kẻ mưu mô
- 伝道師でんどうしngười truyền đạo
- 勝負師しょうぶしcon bạc
- 占い師うらないしthầy bói
- 理容師りようしthợ cắt tóc
- 詐欺師さぎしkẻ lừa đảo
- 調律師ちょうりつしthợ lên dây đàn piano
- 調理師ちょうりしđầu bếp có chứng chỉ
- 反面教師はんめんきょうしtấm gương xấu để rút kinh nghiệm
- 師範学校しはんがっこうtrường sư phạm