TanroDictionary Sổ từ

錬金術師 れんきんじゅつし

LUYỆN KIM THUẬT SƯ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhà giả kimdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. alchemistdanh từ
  2. an alchemist (one who practices alchemy)danh từ

Cách dùng

"Nhà giả kim": người thực hành 「錬金術」 (thuật giả kim). Hay gặp trong truyện, game, anime (ví dụ 『鋼の錬金術師』).

Ví dụ

  1. 錬金術師は鉛を金に変えようとした。

    Các nhà giả kim đã cố biến chì thành vàng.

  2. その小説の主人公は若い錬金術師だ。

    Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết đó là một nhà giả kim trẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép