Nghĩa tiếng Việt
- nhà giả kimdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- alchemistdanh từ
- an alchemist (one who practices alchemy)danh từ
Cách dùng
"Nhà giả kim": người thực hành 「錬金術」 (thuật giả kim). Hay gặp trong truyện, game, anime (ví dụ 『鋼の錬金術師』).
Ví dụ
-
錬金術師は鉛を金に変えようとした。
Các nhà giả kim đã cố biến chì thành vàng.
-
その小説の主人公は若い錬金術師だ。
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết đó là một nhà giả kim trẻ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép