Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 彼 11 từ
- 彼あれcái đó, cái kia
- 彼らかれらhọ, bọn họ
- 彼処あそこchỗ đó, đằng kia, nơi ấy
- 彼女かのじょcô ấy, chị ấy, bà ấy
- 彼奴あいつhắn, thằng đó
- 彼岸ひがんtuần lễ xuân phân, thu phân
- 彼方かなたphía bên kia, nơi xa xăm
- 彼是あれこれcái này cái kia, đủ thứ
- 彼方此方あちこちchỗ này chỗ kia, khắp nơi
- 彼のあのấy, kia, đó
- 彼氏かれしbạn trai
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm