TanroDictionary Sổ từ

彼 あれ

BỈ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái đó, cái kia (ở xa cả người nói lẫn người nghe)đại từ
  2. người đó, người kiađại từ
  3. hồi đó, lúc ấyđại từ
  4. chỗ đó, đằng kiađại từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. that; that thingđại từ
  2. that personđại từ
  3. then; that timeđại từ
  4. that place (over there)đại từ
  5. down there (i.e. one's genitals)danh từ
  6. period; mensesdanh từ

Cách dùng

"Anh ấy, ông ấy" (ngôi thứ ba nam, đọc かれ). Cách đọc あれ nghĩa "cái kia" nay hầu như viết kana. 「彼」 còn mang nghĩa bạn trai: 「彼ができた」 — có bạn trai rồi. Tránh dùng trực tiếp với người bề trên (dùng あの方).

Ví dụ

  1. 彼は毎朝ジョギングをしている。

    Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.

  2. 彼とは大学時代からの友達です。

    Tôi và anh ấy là bạn từ thời đại học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「彼」

彼

かれ

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ anh ấy, ông ấy, nó
  2. danh từ bạn trai, người yêu

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ he; him
  2. danh từ boyfriend
  3. đại từ distal demonstrative, something far off removed from both speaker and listener: that, yon
  4. đại từ third person pronoun: he, she; particularly, male personal third person pronoun: he
  5. đại từ third person pronoun: he, she; by extension from he: boyfriend

Ví dụ

  • 於伎敝欲里 美知久流之保能 伊也麻之尓 安我毛布支見我 弥不根可母加礼

Chữ Hán trong từ

彼
BỈ On: ヒ Kun: かれ、かの、か.の he; that; the 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

彼

か

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ distal demonstrative, something far off removed from both speaker and listener: that, yon

Chữ Hán trong từ

彼
BỈ On: ヒ Kun: かれ、かの、か.の he; that; the 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗