TanroDictionary Sổ từ
愈

Chữ Hán 愈 DŨ

Âm On
ユ
Âm Kun
いよいよ、まさ.る
Nghĩa (Anh)
be superior; heal; more and more; increasingly; finally; beyond doubt
Số nét
13

Tra các từ có chữ 愈 Học cách viết trên Kanjiyo ↗

Từ vựng thông dụng có chữ 愈 1 từ