Trang chủChữ Hán N1携 携 Chữ Hán 携 HUỀ Âm Onケイ Âm Kunたずさ.える、たずさ.わる Nghĩa (Anh)portable; carry (in hand); armed with; bring along Số nét13 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 携 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 携 9 từ 提携ていけいsự hợp tác, liên kết, liên doanh 携帯けいたいsự mang theo 携えるたずさえるmang theo, cầm theo 携わるたずさわるtham gia, liên quan đến 連携れんけいsự hợp tác, phối hợp 携帯電話けいたいでんわđiện thoại di động 携帯ストラップけいたいストラップdây đeo điện thoại 必携ひっけいkhông thể thiếu, thiết yếu, phải có 携行けいこうsự mang theo ← 搭 ĐÁP 搾 TRÁ →