TanroDictionary Sổ từ

携帯 けいたい

HUỀ ĐỚI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mang theo (người)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. điện thoại di độngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. carrying (on one's person or in the hand)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. mobile phone; cell phonedanh từ
  3. holdingdanh từ
  4. portabledanh từ
  5. ellipsis of 携帯電話 (keitai denwa, “cell phone”)danh từ

Cách dùng

"Mang theo; điện thoại di động": 「携帯する」 — mang theo người; 「携帯電話(携帯/ケータイ)」 — điện thoại di động; 「携帯用」 — loại bỏ túi. Smartphone thường gọi スマホ.

Ví dụ

  1. パスポートを常に携帯してください。

    Hãy luôn mang theo hộ chiếu.

  2. 携帯の番号を教えてください。

    Cho tôi xin số điện thoại di động.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「携帯」

携帯

けいたいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to carry, to bring with oneself

Ví dụ

  • 外国人は、在留カードを携帯することと、求められれば提示しなくてはならないとの規定があります。There are regulations that require foreigners to carry their residence card and to present it if requested.

Chữ Hán trong từ

携
HUỀ On: ケイ Kun: たずさ.える、たずさ.わる portable; carry (in hand); armed with; bring along 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
帯
ĐÁI, ĐỚI, ĐAI On: タイ Kun: お.びる、おび sash; belt; obi; zone; region 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗