教
Chữ Hán 教 GIÁO
- Âm On
- キョウ
- Âm Kun
- おし.える、おそ.わる
- Nghĩa (Anh)
- teach; faith; doctrine
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 教 40 từ
- 仏教ぶっきょうPhật giáo, đạo Phật
- 宗教しゅうきょうtôn giáo, tín ngưỡng
- 教えおしえlời dạy, sự chỉ dạy, giáo lý, bài học
- 教会きょうかいnhà thờ, giáo đoàn
- 教員きょういんgiáo viên, giảng viên
- 教室きょうしつphòng học, lớp học
- 教師きょうしgiáo viên, thầy giáo
- 教授きょうじゅgiáo sư
- 教育きょういくgiáo dục, đào tạo, dạy dỗ
- 教訓きょうくんbài học, lời giáo huấn
- 教諭きょうゆgiáo viên
- 教養きょうようhọc thức, văn hoá, sự hiểu biết, phong thái có giáo dục
- 説教せっきょうbài giảng đạo
- 助教授じょきょうじゅphó giáo sư
- 教えるおしえるdạy, chỉ dạy
- 教わるおそわるđược dạy, học
- 教科書きょうかしょsách giáo khoa
- イスラム教イスラムきょうđạo Hồi
- キリスト教キリストきょうCơ Đốc giáo, đạo Thiên Chúa
- 儒教じゅきょうNho giáo
- 布教ふきょうtruyền giáo
- 政教せいきょうchính trị và tôn giáo, nhà nước và giáo hội
- 教務きょうむgiáo vụ, công tác học vụ
- 教団きょうだんgiáo đoàn, tổ chức tôn giáo
- 教壇きょうだんbục giảng
- 教官きょうかんgiáo viên, giảng viên, huấn luyện viên
- 教徒きょうとtín đồ
- 教書きょうしょthông điệp
- 教材きょうざいtài liệu giảng dạy, giáo trình
- 教祖きょうそngười sáng lập giáo phái
- 教科きょうかmôn học, chương trình học
- 教習きょうしゅうsự đào tạo, huấn luyện
- 教頭きょうとうphó hiệu trưởng
- 文教ぶんきょうgiáo dục, văn hóa
- 正教せいきょうchính thống giáo, Giáo hội Chính thống
- 調教ちょうきょうsự huấn luyện
- 宣教師せんきょうしnhà truyền giáo
- 性教育せいきょういくgiáo dục giới tính
- 教え子おしえごhọc trò của mình, môn đệ
- 教職員きょうしょくいんgiáo viên và nhân viên nhà trường