Nghĩa tiếng Việt
sự đào tạo, huấn luyện (vd: trường dạy lái xe) danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
training; instruction danh từ · động từ する · ngoại động từ
Cách dùng
"Đào tạo, huấn luyện" (kỹ năng thực hành, đặc biệt lái xe): 「教習所」 — trường dạy lái xe; 「教習を受ける」 — học lái; 「路上教習」 — học lái trên đường.
Ví dụ
夏休みに自動車教習所に通った。
Nghỉ hè tôi đã đi học ở trường lái xe.
今日は初めての路上教習だった。
Hôm nay là buổi học lái trên đường đầu tiên.
その中で、二種免許の教習を行っている自動車教習所というのはやっぱり減少している、特に地方においてはその傾向が顕著であるというふうに聞いています。
Among these, I have heard that the number of driving schools offering training for Class 2 licenses is indeed decreasing, and that this trend is particularly noticeable in rural areas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「教習 」
教習
きょうしゅうする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIÁO TẬP
Nghĩa tiếng Anh
động từ instruct, train