模
Chữ Hán 模 MÔ
- Âm On
- モ、ボ
- Nghĩa (Anh)
- imitation; copy; mock
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 模 20 từ
- 模倣もほうsự bắt chước, sao chép
- 模型もけいmô hình
- 模様もようhoa văn, họa tiết
- 模範もはんtấm gương, mẫu mực, khuôn mẫu
- 規模きぼquy mô, tầm cỡ
- 模擬試験もぎしけんthi thử
- 模擬もぎsự mô phỏng, thử
- 模索もさくsự mò mẫm, tìm tòi
- 大規模だいきぼquy mô lớn
- 小規模しょうきぼquy mô nhỏ
- 模写もしゃsự sao chép, bản sao, bản đồ lại
- 模試もしthi thử
- 模造もぞうđồ giả, hàng nhái
- 中規模ちゅうきぼquy mô vừa
- 模擬店もぎてんquầy ăn uống
- 模範的もはんてきgương mẫu, mẫu mực
- 空模様そらもようvẻ trời, thời tiết
- 雨模様あまもようtrời có vẻ sắp mưa
- 模様替えもようがえsự sắp xếp lại, cải tạo, thay đổi bài trí
- 荒れ模様あれもようcó bão, xấu, căng thẳng