決
Chữ Hán 決 QUYẾT
- Âm On
- ケツ
- Âm Kun
- き.める、-ぎ.め、き.まる、さ.く
- Nghĩa (Anh)
- decide; fix; agree upon; appoint
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 決 40 từ
- 決けつsự quyết định, biểu quyết
- 先決せんけつsự quyết trước, ưu tiên hàng đầu
- 判決はんけつbản án, phán quyết, sự tuyên án
- 可決かけつsự thông qua, chấp thuận
- 否決ひけつsự bác bỏ
- 対決たいけつsự đối đầu, đọ sức
- 採決さいけつsự biểu quyết; bỏ phiếu
- 決勝けっしょうphân định thắng thua
- 決定けっていsự quyết định
- 決心けっしんquyết tâm, sự quyết định
- 決意けついquyết tâm, sự quyết định
- 決断けつだんsự quyết đoán, quyết định
- 決算けっさんquyết toán, báo cáo tài chính
- 決議けつぎnghị quyết, sự biểu quyết
- 裁決さいけつsự phán quyết; quyết định
- 解決かいけつsự giải quyết, dàn xếp
- 議決ぎけつnghị quyết, sự biểu quyết
- 決してけっしてkhông bao giờ, tuyệt đối không
- 決まりきまりquy tắc, quy định
- 決まるきまるđược quyết định, được ấn định, được sắp xếp
- 決めるきめるquyết định, lựa chọn, ấn định
- 取り決めとりきめsự quyết định, thoả thuận
- 決め付けるきめつけるquy chụp, phán đoán phiến diện
- 決めきめsự thỏa thuận, quy tắc, quyết định
- 決別けつべつsự chia tay, từ biệt, đoạn tuyệt
- 決戦けっせんtrận quyết chiến, trận quyết định
- 決済けっさいsự thanh toán, quyết toán
- 決着けっちゃくsự kết thúc, giải quyết dứt điểm
- 決裁けっさいsự phê duyệt, quyết định
- 決裂けつれつsự đổ vỡ, tan vỡ
- 決起けっきsự vùng lên, đứng lên hành động
- 自決じけつsự tự quyết
- 表決ひょうけつsự biểu quyết, bỏ phiếu
- 評決ひょうけつphán quyết, quyết định
- 多数決たすうけつbiểu quyết theo đa số
- 未解決みかいけつchưa giải quyết, còn tồn đọng
- 決するけっするquyết định, được quyết định
- 決め手きめてngười quyết định
- 決め球きめだまcú ném quyết định
- 決勝戦けっしょうせんtrận chung kết